Đến nội dung
ENDFIELDBUILD
Typhoeus, cán viên Đột Kích Tự Nhiên | Arknights: Endfield

Rhodes Island

Typhoeus

Hướng dẫn build · Arknights: Endfield

6 sao
Tự NhiênĐột KíchĐơn Vị Thuật PhápSub-DPS

Lồng tiếng Anh: Hanna Johansson

Build Typhoeus tốt nhất trong Arknights: Endfield (phiên bản 1.6) là Hàn Ảnh Mộ Dạ với Thành Lũy Thâm Sâu. Cập nhật

Thông tin chính

Typhoeus: cán viên Đột Kích Tự Nhiên 6 sao thuộc Rhodes Island, dùng Đơn Vị Thuật Pháp. Build Sub-DPS / Support / Trụ, chỉ số kỹ năng, nguyên liệu và cả…

Độ hiếm
6★
Nguyên tố
Tự Nhiên
Hệ
Đột Kích
Loại vũ khí
Đơn Vị Thuật Pháp
Phe
Rhodes Island
Ra mắt
Phiên bản 1.5 · 2026-09-02
Vũ khí tốt nhất
Hàn Ảnh Mộ Dạ
Bộ chính
Thành Lũy Thâm Sâu
Tier list
T0

Arknights: Endfield · Đột Kích Tự Nhiên 6★ · Sub-DPS

Tóm tắt build Typhoeus

Cập nhật 6 tháng 11, 2026

Hàn Ảnh Mộ Dạ đứng đầu bảng xếp hạng vũ khí của Typhoeus, với 131.80% sát thương tương đối ở P5 (cột đánh đơn), xếp trên Hồi Kết Khổ Đau và Đơn Vị Nổ. Thứ tự này là của prydwen.gg, đo trực tiếp trong game và rút gọn thành một câu cho mỗi vũ khí; mọi dòng đều nằm ở mục Vũ khí phía trên.

Cho Typhoeus dùng Thành Lũy Thâm Sâu.

Ưu tiên kỹ năng: KN Chiến Đấu > Đòn Đánh Thường = KN Liên Hoàn > Tuyệt kỹ. Tuyệt kỹ tốn 200 năng lượng Tuyệt kỹ, mức mà Hiệu Quả Nhận Tuyệt Kỹ cần đạt tới.

Đội hình mạnh nhất là Typhoeus, Perlica, Arcane và Xaihi, xây quanh Typhoeus: Tự Nhiên · Bùng Nổ Thuật Pháp liên tục.

Vai trò
Sub-DPS / Support / Trụ
Vũ khí tốt nhất
Hàn Ảnh Mộ Dạ
Bộ trang bị
Thành Lũy Thâm Sâu
Ưu tiên kỹ năng
KN Chiến Đấu > Đòn Đánh Thường = KN Liên Hoàn > Tuyệt kỹ
Đội hình mạnh nhất
Typhoeus, Perlica, Arcane, Xaihi
Năng lượng Tuyệt kỹ cần
200 năng lượng Tuyệt kỹ
Nguyên liệu thăng bậc chính
20× Lưới Chắn Tachyon
Cập nhật lần cuối
6 tháng 11, 2026
Build đầy đủ của Typhoeus: vũ khí, trang bị và đội hình

Kỹ năng

Typhoeus Nữ Thợ Săn Hoang Dã, biểu tượng Đòn Đánh Thường | Arknights: Endfield
Thường

Nữ Thợ Săn Hoang Dã

ĐÒN ĐÁNH THƯỜNG: Một đòn tấn công gồm tối đa 5 chuỗi gây ST Tự Nhiên. Với cán viên đang điều khiển, Đòn Dứt Điểm cũng gây 17 Suy Sụp.

ĐÒN BỔ NHÀO: Đòn Đánh Thường thi triển trên không trở thành đòn bổ nhào gây ST Tự Nhiên cho kẻ địch gần đó.

KẾT LIỄU: Đòn Đánh Thường thi triển lên kẻ địch bị Suy Sụp trở thành tấn công kết liễu gây lượng lớn ST Tự Nhiên và hồi một phần Điểm KN.

Cấp kỹ năng

Hệ Số Chuỗi Đòn Đánh Thường 1
46%
Hệ Số Trình Tự Đòn Đánh Thường 2
56%
Hệ Số Trình Tự Đòn Đánh Thường 3
86%
Hệ Số Chuỗi Đòn Đánh Thường 4
95%
Hệ Số Trình Tự Đòn Đánh Thường 5
125%
Hệ Số Đòn Kết Liễu
900%
Hệ Số Đòn Bổ Nhào
180%
Cả 12 cấp
Chỉ số123456789101112
Hệ Số Chuỗi Đòn Đánh Thường 121%23%25%27%29%31%33%35%37%39%43%46%
Hệ Số Trình Tự Đòn Đánh Thường 225%28%30%33%35%38%40%43%45%48%52%56%
Hệ Số Trình Tự Đòn Đánh Thường 338%42%46%49%53%57%61%65%68%73%79%86%
Hệ Số Chuỗi Đòn Đánh Thường 442%46%50%55%59%63%67%71%76%81%87%95%
Hệ Số Trình Tự Đòn Đánh Thường 556%61%67%72%78%83%89%94%100%107%115%125%
Hệ Số Đòn Kết Liễu400%440%480%520%560%600%640%680%720%770%830%900%
Hệ Số Đòn Bổ Nhào80%88%96%104%112%120%128%136%144%154%166%180%
Typhoeus Mũi Tên Xuyên Rừng, biểu tượng KN Chiến Đấu | Arknights: Endfield
Chiến đấu

Mũi Tên Xuyên Rừng

  • 100 KN

Typhoeus nhảy lên không và vào trạng thái Lơ Lửng ngắn, trong đó cô có thể tung 5 Đòn Đánh Thường Trên Không (ABATK). Mỗi ABATK có thể bắn tên vào tối đa 2 mục tiêu và gây ST Tự Nhiên. Mỗi khi ABATK trúng kẻ địch có Nhiễm Tự Nhiên, nó tiêu hao 1 tầng Nhiễm Tự Nhiên, cho Typhoeus 1 Dấu Ấn và thêm Năng Lượng Tuyệt Kỹ. Nếu Typhoeus có Mũi Tên Săn, cô tiêu hao 1 Mũi Tên Săn và chuyển ABATK thành Phát Bắn Cường Hóa. Phát Bắn Cường Hóa: Sau khi trúng kẻ địch, Phát Bắn Cường Hóa cưỡng chế gây 1 lần Bùng Nổ Tự Nhiên; nếu Nhiễm Tự Nhiên của mục tiêu bị tiêu hao, sát thương của Bùng Nổ Tự Nhiên này tăng lên 1,3 lần ban đầu. Nếu Typhoeus là Cán Viên đang điều khiển, ABATK thứ 5 của cô được tính là Đòn Dứt Điểm và Phát Bắn Cường Hóa, và không tiêu hao Mũi Tên Săn.

Cấp kỹ năng

Điểm KN tiêu hao
100
Hệ Số ST Phát Bắn Trên Không Ban Đầu
50%
ST ĐĐTTK
65%
ST Đòn Dứt Điểm Trên Không
100%
Suy Sụp Do Đòn Dứt Điểm Trên Không
20
Hệ Số ST Bùng Nổ Tự Nhiên Phát Bắn Cường Hóa
1.3
Năng Lượng Tuyệt Kỹ Bổ Sung
12
Cả 12 cấp
Chỉ số123456789101112
Điểm KN tiêu hao100100100100100100100100100100100100
Hệ Số ST Phát Bắn Trên Không Ban Đầu22%25%27%29%31%33%36%38%40%43%46%50%
ST ĐĐTTK29%32%35%37%40%43%46%49%52%55%60%65%
ST Đòn Dứt Điểm Trên Không44%49%53%58%62%66%71%75%80%85%92%100%
Suy Sụp Do Đòn Dứt Điểm Trên Không202020202020202020202020
Hệ Số ST Bùng Nổ Tự Nhiên Phát Bắn Cường Hóa1.11.11.11.151.151.151.21.21.21.251.251.3
Năng Lượng Tuyệt Kỹ Bổ Sung121212121212121212121212
Typhoeus Gai Nhọn Nổi Loạn, biểu tượng KN Liên Hoàn | Arknights: Endfield
Liên hoàn

Gai Nhọn Nổi Loạn

  • Barrage Array tồn tại trong 6 giây. Nếu KN Liên Hoàn được kích hoạt nhưng chưa thi triển, nó có thể được kích hoạt lại bằng cách đánh trúng Đòn Đánh Thường, Đòn Bổ Nhào hoặc Kết Liễu với Cán Viên đang điều khiển. Hiệu ứng "tăng ST Bùng Nổ Tự Nhiên phải chịu" bị mô tả sai thành "Tăng ST Bùng Nổ Tự Nhiên" trong bảng giá trị. Dù mô tả KN Liên Hoàn ghi rằng cứ 2 Dấu Ấn đổi thành 1 Mũi Tên Săn, có thể gợi ý rằng sẽ đổi ít Dấu Ấn hơn nếu còn Mũi Tên Săn, Typhoeus luôn chuyển đổi toàn bộ Dấu Ấn.
  • Hồi chiêu 21 giây

Chuyển toàn bộ Dấu Ấn tích lũy thành Mũi Tên Săn và đặt lại số lần Đòn Đánh Thường Trên Không (ABATK). Typhoeus tập trung "Huntress's Gaze" và bắn một loạt tên vào mục tiêu, tạo ra Barrage Array tại vùng mục tiêu. Kẻ địch trong Barrage Array chịu ST Tự Nhiên theo thời gian, bị làm chậm và chịu thêm ST Bùng Nổ Tự Nhiên. Cứ 2 Dấu Ấn đổi thành 1 Mũi Tên Săn. Kích hoạt: Khi Typhoeus đạt số Dấu Ấn tối đa.

Cấp kỹ năng

Thời gian hồi chiêu
19
ST Trúng Đòn "Ánh Nhìn Săn Mồi"
200%
Suy Sụp
10
Tăng Năng Lượng Tuyệt Kỹ
10
ST Diện Rộng Theo Thời Gian
100%
Chậm
60%
Tăng ST Bùng Nổ Tự Nhiên
10%
Cả 24 cấp
Chỉ số123456789101112131415161718192021222324
Thời gian hồi chiêu212121212121212121202019212121212121212121202019
ST Trúng Đòn "Ánh Nhìn Săn Mồi"89%98%107%116%125%134%142%151%160%171%185%200%
Suy Sụp101010101010101010101010
Tăng Năng Lượng Tuyệt Kỹ101010101010101010101010
ST Diện Rộng Theo Thời Gian45%49%54%58%62%67%71%76%80%86%93%100%
Chậm60%60%60%60%60%60%60%60%60%60%60%60%
Tăng ST Bùng Nổ Tự Nhiên6%6%6%7%7%7%8%8%8%9%9%10%
Typhoeus Tiếng Gọi Núi Băng, biểu tượng Tuyệt kỹ | Arknights: Endfield
Tuyệt kỹ

Tiếng Gọi Núi Băng

  • 200 năng lượng Tuyệt kỹ

Typhoeus bắn một Mũi Tên Quán Năng phát nổ sau khi trúng kẻ địch, gây lượng lớn ST Tự Nhiên lên kẻ địch trong vùng ảnh hưởng (AOE). Sau đó cô vào trạng thái Lơ Lửng và số lần Đòn Đánh Thường Trên Không (ABATK) được đặt lại. Với 5 ABATK tiếp theo, đánh trúng kẻ địch sẽ kích hoạt Mưa Tên gây ST Tự Nhiên tại vị trí mục tiêu. Mưa Tên thứ 5 là Mưa Tên cường hóa, gây sát thương cao hơn. Thi triển Tuyệt Kỹ cho ngay 2 mũi tên.

Cấp kỹ năng

Phí Năng Lượng Tuyệt Kỹ
200
Mũi Tên Quán Năng ST Nổ
300%
Suy Sụp Mũi Tên Quán Năng
20
ST Mưa Tên Thường
75%
ST Mưa Tên Cường Hóa
200%
Cả 12 cấp
Chỉ số123456789101112
Phí Năng Lượng Tuyệt Kỹ200200200200200200200200200200200200
Mũi Tên Quán Năng ST Nổ133%147%160%173%187%200%213%227%240%257%277%300%
Suy Sụp Mũi Tên Quán Năng202020202020202020202020
ST Mưa Tên Thường33%37%40%43%47%50%53%57%60%64%69%75%
ST Mưa Tên Cường Hóa89%98%107%116%124%133%142%151%160%171%184%200%

Thiên phú

  1. Typhoeus Kẻ Đánh Lén, biểu tượng thiên phú | Arknights: EndfieldTinh anh 1

    Kẻ Đánh Lén

    1. Tinh anh 1

      Nhanh Nhẹn Cán Viên +10.

    2. Tinh anh 2

      Nhanh Nhẹn Cán Viên +15.

    3. Tinh anh 3

      Nhanh Nhẹn Cán Viên +15.

    4. Tinh anh 4

      Nhanh Nhẹn Cán Viên +20.

  2. Typhoeus Danh Sách Con Mồi, biểu tượng thiên phú | Arknights: EndfieldTinh anh 0

    Danh Sách Con Mồi

    1. Tinh anh 0

      Mỗi khi kích hoạt Bùng Nổ Tự Nhiên lên kẻ địch, Typhoeus nhận 1 Dấu Ấn. ST gây ra bởi các đòn tấn công được cường hóa nhờ tiêu hao Mũi Tên Săn tăng lên bằng 1.2 lần so với ban đầu. Khi vào trận, Typhoeus lập tức nhận 1 Dấu Ấn. Typhoeus có thể sở hữu tối đa 4 Mũi Tên Săn và 8 Dấu Ấn. Nếu Bùng Nổ Tự Nhiên được kích hoạt đồng thời lên nhiều kẻ địch, hiệu ứng này chỉ được tính là 1 lần Bùng Nổ Tự Nhiên khi tính số Dấu Ấn Typhoeus nhận được.

    2. Tinh anh 1

      Mỗi khi kích hoạt Bùng Nổ Tự Nhiên lên kẻ địch, Typhoeus nhận 1 Dấu Ấn. ST gây ra bởi các đòn tấn công được cường hóa nhờ tiêu hao Mũi Tên Săn tăng lên bằng 1.4 lần so với ban đầu. Khi vào trận, Typhoeus lập tức nhận 2 Dấu Ấn. Typhoeus có thể sở hữu tối đa 4 Mũi Tên Săn và 8 Dấu Ấn. Nếu Bùng Nổ Tự Nhiên được kích hoạt đồng thời lên nhiều kẻ địch, hiệu ứng này chỉ được tính là 1 lần Bùng Nổ Tự Nhiên khi tính số Dấu Ấn Typhoeus nhận được.

    3. Tinh anh 3

      Mỗi khi kích hoạt Bùng Nổ Tự Nhiên lên kẻ địch, Typhoeus nhận 1 Dấu Ấn. ST gây ra bởi các đòn tấn công được cường hóa nhờ tiêu hao Mũi Tên Săn tăng lên bằng 1.6 lần so với ban đầu. Khi vào trận, Typhoeus lập tức nhận 4 Dấu Ấn. Typhoeus có thể sở hữu tối đa 4 Mũi Tên Săn và 8 Dấu Ấn. Nếu Bùng Nổ Tự Nhiên được kích hoạt đồng thời lên nhiều kẻ địch, hiệu ứng này chỉ được tính là 1 lần Bùng Nổ Tự Nhiên khi tính số Dấu Ấn Typhoeus nhận được.

  3. Typhoeus Tâm Thợ Săn, biểu tượng thiên phú | Arknights: EndfieldTinh anh 2

    Tâm Thợ Săn

    1. Tinh anh 2

      Khi đang Bay Lơ Lửng, Typhoeus kích hoạt một Lá Chắn Bảo Hộ, giúp giảm 15% ST Phải Chịu và khiến cô khó bị gián đoạn hơn trong thời gian lá chắn có hiệu lực. Lá Chắn Bảo Hộ sẽ tan vỡ khi Typhoeus chịu ST, và không thể kích hoạt lại trong 30 giây sau đó.

    2. Tinh anh 3

      Khi đang Bay Lơ Lửng, Typhoeus kích hoạt một Lá Chắn Bảo Hộ, giúp giảm 30% ST Phải Chịu và khiến cô khó bị gián đoạn hơn trong thời gian lá chắn có hiệu lực. Lá Chắn Bảo Hộ sẽ tan vỡ khi Typhoeus chịu ST, và không thể kích hoạt lại trong 18 giây sau đó.

  4. Typhoeus Outfitting, biểu tượng thiên phú | Arknights: EndfieldTinh anh 1

    Outfitting

    1. Tinh anh 1

      Kích hoạt tính năng này để cán viên có thể mặc trang bị xanh lam

    2. Tinh anh 2

      Kích hoạt tính năng này để cán viên có thể mặc trang bị tím

    3. Tinh anh 3

      Kích hoạt tính năng này để cán viên có thể mặc trang bị chất lượng vàng

Thiên phú chỉ số

Nhanh Nhẹn
60

Kẻ Đánh Lén khi mở khóa toàn bộ, cộng dồn qua mọi bậc. Bậc Tinh anh mở các bậc này giống như mở các thiên phú ở trên.

Tiềm năng

  1. Typhoeus P1 Kỹ Nghệ Chế Tên Samifjod, Tiềm năng | Arknights: EndfieldP1

    Kỹ Nghệ Chế Tên Samifjod

    Khi đang Lơ Lửng, Tấn Công +18% và ST ĐĐTTK Gây Ra tăng lên 1.2 lần so với ban đầu. Thiên Phú Tâm Thợ Săn được cường hóa: thời gian tái kích hoạt Lá Chắn Bảo Hộ là -3 giây.

  2. Typhoeus P2 Bước Chân Nữ Thợ Săn, Tiềm năng | Arknights: EndfieldP2

    Bước Chân Nữ Thợ Săn

    Nhanh Nhẹn +20, Công Phép +16.

  3. Typhoeus P3 Bẫy Gai, Tiềm năng | Arknights: EndfieldP3

    Bẫy Gai

    KN liên hoàn Gai Nhọn Nổi Loạn được nâng cấp: Thời gian hồi chiêu giảm còn -2 giây. Kẻ địch trong Tập Kích Cụm chịu thêm +6% ST Bùng Nổ Tự Nhiên.

  4. Typhoeus P4 Không Lối Thoát, Tiềm năng | Arknights: EndfieldP4

    Không Lối Thoát

    Tuyệt Kỹ Tiếng Gọi Núi Băng được cường hóa: Tiêu hao Năng Lượng Tuyệt Kỹ -15%.

  5. Typhoeus P5 Phát Bắn Đoạt Mệnh, Tiềm năng | Arknights: EndfieldP5

    Phát Bắn Đoạt Mệnh

    Cường hóa Tuyệt Kỹ Tiếng Gọi Núi Băng: Mũi tên nhận được +1. ST Tuyệt Kỹ gây ra tăng lên 1,2 lần ban đầu, còn Hệ Số ST Bùng Nổ Tự Nhiên của Phát Bắn Cường Hóa tăng lên 1,1 lần ban đầu.

Tổng chi phí

Cấp 90 và mọi kỹ năng ở cấp 12

814.900

T-Cred 15 loại nguyên liệu

Tinh anh 4 và cấp 90

126.100

T-Cred 7 nguyên liệu · 4 bước

Cả 4 kỹ năng ở cấp 12

688.800

T-Cred 4× chi phí một kỹ năng

Thăng bậc Tinh anh

  1. Tinh anh 1
    Nấm Hồng, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldNấm Hồng ×3
    Protodisk, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtodisk ×8

    1.600T-Cred

  2. Tinh anh 2
    Nấm Đỏ, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldNấm Đỏ ×5
    Protodisk, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtodisk ×25

    6.500T-Cred

  3. Tinh anh 3
    Protoset, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtoset ×24
    Nấm Hồng Ngọc, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldNấm Hồng Ngọc ×5

    18.000T-Cred

  4. Tinh anh 4
    Lưới Chắn Tachyon, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldLưới Chắn Tachyon ×20
    Nấm Mũ Talos, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldNấm Mũ Talos ×8
    Protoset, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtoset ×36

    100.000T-Cred

Tổng đến cấp 90

126.100 T-Cred

Lưới Chắn Tachyon, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldLưới Chắn Tachyon ×20
Nấm Mũ Talos, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldNấm Mũ Talos ×8
Nấm Hồng, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldNấm Hồng ×3
Protoset, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtoset ×60
Nấm Đỏ, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldNấm Đỏ ×5
Nấm Hồng Ngọc, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldNấm Hồng Ngọc ×5
Protodisk, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtodisk ×33

Nguyên liệu kỹ năng

  1. → 2
    Thạch Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldThạch Cốt ×1
    Protoprism, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtoprism ×6

    1.000T-Cred

  2. → 3
    Thạch Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldThạch Cốt ×2
    Protoprism, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtoprism ×12

    2.700T-Cred

  3. → 4
    Kim Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldKim Cốt ×1
    Protoprism, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtoprism ×16

    3.200T-Cred

  4. → 5
    Kim Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldKim Cốt ×1
    Protoprism, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtoprism ×21

    4.200T-Cred

  5. → 6
    Kim Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldKim Cốt ×2
    Protoprism, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtoprism ×27

    5.400T-Cred

  6. → 7
    Protohedron, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtohedron ×6
    Tinh Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldTinh Cốt ×1

    8.200T-Cred

  7. → 8
    Protohedron, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtohedron ×8
    Tinh Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldTinh Cốt ×1

    10.500T-Cred

  8. → 9
    Protohedron, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtohedron ×15
    Tinh Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldTinh Cốt ×2

    18.000T-Cred

  9. → 10
    Thương Diệp Huyết Sắc, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldThương Diệp Huyết Sắc ×3
    Dấu Ấn Bền Bỉ, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldDấu Ấn Bền Bỉ ×1
    Chất Lỏng Điều Chỉnh Phân Vùng, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldChất Lỏng Điều Chỉnh Phân Vùng ×6
    Protohedron, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtohedron ×15

    24.000T-Cred

  10. → 11
    Thương Diệp Huyết Sắc, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldThương Diệp Huyết Sắc ×6
    Dấu Ấn Bền Bỉ, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldDấu Ấn Bền Bỉ ×2
    Chất Lỏng Điều Chỉnh Phân Vùng, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldChất Lỏng Điều Chỉnh Phân Vùng ×16
    Protohedron, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtohedron ×24

    30.000T-Cred

  11. → 12
    Thương Diệp Huyết Sắc, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldThương Diệp Huyết Sắc ×12
    Dấu Ấn Bền Bỉ, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldDấu Ấn Bền Bỉ ×3
    Chất Lỏng Điều Chỉnh Phân Vùng, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldChất Lỏng Điều Chỉnh Phân Vùng ×36
    Protohedron, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtohedron ×50

    65.000T-Cred

Một kỹ năng ở cấp 12

172.200 T-Cred

Thương Diệp Huyết Sắc, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldThương Diệp Huyết Sắc ×21
Dấu Ấn Bền Bỉ, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldDấu Ấn Bền Bỉ ×6
Chất Lỏng Điều Chỉnh Phân Vùng, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldChất Lỏng Điều Chỉnh Phân Vùng ×58
Kim Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldKim Cốt ×4
Thạch Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldThạch Cốt ×3
Protohedron, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtohedron ×118
Tinh Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldTinh Cốt ×4
Protoprism, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtoprism ×82

Cả 4 kỹ năng ở cấp 12

688.800 T-Cred

Thương Diệp Huyết Sắc, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldThương Diệp Huyết Sắc ×84
Dấu Ấn Bền Bỉ, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldDấu Ấn Bền Bỉ ×24
Chất Lỏng Điều Chỉnh Phân Vùng, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldChất Lỏng Điều Chỉnh Phân Vùng ×232
Kim Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldKim Cốt ×16
Thạch Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldThạch Cốt ×12
Protohedron, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtohedron ×472
Tinh Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldTinh Cốt ×16
Protoprism, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtoprism ×328

Liên quan

8 liên kết
ENDFIELDBUILD
Phương phápChính sách biên tậpLiên hệGiới thiệuQuyền riêng tưQuảng cáoDữ liệu theo phiên bản 1.6Mã được kiểm tra ngày 20 tháng 10, 2026

Endfield Build là trang web không chính thức do người hâm mộ thực hiện. Arknights: Endfield, nội dung game và hình ảnh thuộc thương hiệu và bản quyền của Hypergryph và Gryphline. Trang web này không liên kết với cũng như không được hai công ty bảo trợ.

Dữ liệu và tài nguyên từ endfield.wiki.gg, prydwen.gg, Game8, Endfield Tools và EndfieldPlus. Toàn bộ nguồn và quyền sử dụng có tại trang chính sách biên tập.