Đến nội dung
ENDFIELDBUILD
Tangtang, cán viên Pháp Sư Băng | Arknights: Endfield

Tập Đoàn Endfield

Tangtang

Hướng dẫn build · Arknights: Endfield

6 sao
BăngPháp SưSúng LụcDPS chính

Lồng tiếng Anh: Jing Chen

Build Tangtang tốt nhất trong Arknights: Endfield (phiên bản 1.6) là Tiếng Gọi Đạo Tặc với Thanh Ba. Cập nhật

Thông tin chính

Tangtang: cán viên Pháp Sư Băng 6 sao thuộc Tập Đoàn Endfield, dùng Súng Lục. Build DPS chính / Support, chỉ số kỹ năng, nguyên liệu và cả năm Tiềm năng.

Độ hiếm
6★
Nguyên tố
Băng
Hệ
Pháp Sư
Loại vũ khí
Súng Lục
Phe
Tập Đoàn Endfield
Ra mắt
Phiên bản 1.1 · 2026-03-12
Vũ khí tốt nhất
Tiếng Gọi Đạo Tặc
Bộ chính
Thanh Ba
Tier list
T0

Arknights: Endfield · Pháp Sư Băng 6★ · DPS chính

Tóm tắt build Tangtang

Cập nhật 6 tháng 11, 2026

Tiếng Gọi Đạo Tặc đứng đầu bảng xếp hạng vũ khí của Tangtang, với 119.00% sát thương tương đối ở P5 (cột đánh đơn), xếp trên Cố Hương và OBJ Tốc Hành. Thứ tự này là của prydwen.gg, đo trực tiếp trong game và rút gọn thành một câu cho mỗi vũ khí; mọi dòng đều nằm ở mục Vũ khí phía trên.

Cho Tangtang dùng Thanh Ba, với Bonekrusha và An Ninh MI làm phương án sau.

Ưu tiên kỹ năng: KN Chiến Đấu > Tuyệt kỹ >= Đòn Đánh Thường = KN Liên Hoàn. Tuyệt kỹ tốn 90 năng lượng Tuyệt kỹ, mức mà Hiệu Quả Nhận Tuyệt Kỹ cần đạt tới.

Tangtang đảm nhận vai trò Cộng dồn Nhiễm Băng trong đội Arcane, cùng Arcane, Xaihi và Akekuri.

Vai trò
DPS chính / Support
Vũ khí tốt nhất
Tiếng Gọi Đạo Tặc
Lựa chọn khác
Cố Hương, OBJ Tốc Hành
Bộ trang bị
Thanh Ba
Ưu tiên kỹ năng
KN Chiến Đấu > Tuyệt kỹ >= Đòn Đánh Thường = KN Liên Hoàn
Đội hình mạnh nhất
Arcane, Tangtang, Xaihi, Akekuri
Năng lượng Tuyệt kỹ cần
90 năng lượng Tuyệt kỹ
Nguyên liệu thăng bậc chính
8× Nấm Mũ Máu
Cập nhật lần cuối
6 tháng 11, 2026
Build đầy đủ của Tangtang: vũ khí, trang bị và đội hình

Kỹ năng

Tangtang I'LL BLOW YOUR MIND!, biểu tượng Đòn Đánh Thường | Arknights: Endfield
Thường

I'LL BLOW YOUR MIND!

ĐÒN ĐÁNH THƯỜNG: Một đòn tấn công gồm tối đa 5 chuỗi, gây ST Băng. Khi là Cán Viên đang điều khiển, Đòn Dứt Điểm còn gây 18 Suy Sụp. ĐÒN BỔ NHÀO: Đòn đánh thường thực hiện trên không trở thành đòn bổ nhào, gây ST Vật Lý lên kẻ địch xung quanh. KẾT LIỄU: Đòn đánh thường thực hiện gần kẻ địch đang Suy Sụp trở thành đòn kết liễu, gây lượng lớn ST Vật Lý và hồi một ít Điểm KN.

Cấp kỹ năng

Hệ Số Chuỗi Đòn Đánh Thường 1
51%
Hệ Số Trình Tự Đòn Đánh Thường 2
56%
Hệ Số Trình Tự Đòn Đánh Thường 3
79%
Hệ Số Chuỗi Đòn Đánh Thường 4
82%
Hệ Số Trình Tự Đòn Đánh Thường 5
113%
Hệ Số Đòn Kết Liễu
900%
Hệ Số Đòn Bổ Nhào
180%
Cả 12 cấp
Chỉ số123456789101112
Hệ Số Chuỗi Đòn Đánh Thường 123%25%27%29%32%34%36%39%41%44%47%51%
Hệ Số Trình Tự Đòn Đánh Thường 225%28%30%33%35%38%40%43%45%48%52%56%
Hệ Số Trình Tự Đòn Đánh Thường 335%39%42%46%49%53%56%60%63%67%73%79%
Hệ Số Chuỗi Đòn Đánh Thường 437%40%44%47%51%55%58%62%66%70%76%82%
Hệ Số Trình Tự Đòn Đánh Thường 550%55%60%65%70%75%80%85%90%96%104%113%
Hệ Số Đòn Kết Liễu400%440%480%520%560%600%640%680%720%770%830%900%
Hệ Số Đòn Bổ Nhào80%88%96%104%112%120%128%136%144%154%166%180%
Tangtang IMA WAVERIDAAH!, biểu tượng KN Chiến Đấu | Arknights: Endfield
Chiến đấu

IMA WAVERIDAAH!

  • 100 KN

Tangtang nhảy lên khỏi mặt nước và bắn một phát ở cự ly gần, gây ST Băng lên kẻ địch và tạo ra một Lốc Nước. Thi triển KN Chiến Đấu cũng tiêu hao mọi Xoáy Nước ở gần để tạo thêm Lốc Nước và hoàn một ít Điểm KN dựa trên số Lốc Nước được tạo ra. Lốc Nước: Gây 1 tầng Nhiễm Băng lên kẻ địch trong phạm vi và gây ST Băng theo thời gian. Nếu KN Chiến Đấu tạo ra nhiều Lốc Nước, chúng còn gây Yếu Hóa Thuật Pháp lên kẻ địch (nhưng không gây thêm tầng Nhiễm Băng). Sát thương do Lốc Nước gây ra được tính là sát thương KN Chiến Đấu.

Cấp kỹ năng

Điểm KN tiêu hao
100
Hệ Số ST Đòn Bắn
180%
Suy Sụp Do Cú Bắn
10
Hệ Số ST (1 Lốc Nước)
300%
Thời Gian Hiệu Lực Lốc Nước (giây)
3
Điểm KN Hoàn Trả mỗi Xoáy Nước
20
Yếu Hóa Thuật Pháp (2 Lốc Nước)
5%
Yếu Hóa Thuật Pháp (3 Lốc Nước)
10%
Thời Gian Hiệu Lực Yếu Hóa Thuật Pháp (giây)
15
Cả 12 cấp
Chỉ số123456789101112
Điểm KN tiêu hao100100100100100100100100100100100100
Hệ Số ST Đòn Bắn80%88%96%104%112%120%128%136%144%154%166%180%
Suy Sụp Do Cú Bắn101010101010101010101010
Hệ Số ST (1 Lốc Nước)133%147%160%174%187%200%214%227%240%257%277%300%
Thời Gian Hiệu Lực Lốc Nước (giây)333333333333
Điểm KN Hoàn Trả mỗi Xoáy Nước202020202020202020202020
Yếu Hóa Thuật Pháp (2 Lốc Nước)3%3%3%3.5%3.5%3.5%4%4%4%4.5%4.5%5%
Yếu Hóa Thuật Pháp (3 Lốc Nước)6%6%6%7%7%7%8%8%8%9%9%10%
Thời Gian Hiệu Lực Yếu Hóa Thuật Pháp (giây)151515151515151515151515
Tangtang RIVER, TO ME!, biểu tượng KN Liên Hoàn | Arknights: Endfield
Liên hoàn

RIVER, TO ME!

  • Hồi chiêu 14 giây

Tangtang phóng ra một luồng nước cực mạnh xuyên qua mọi kẻ địch trên đường đi, gây ST Băng lên chúng và tạo ra một Xoáy Nước. Tối đa 2 Xoáy Nước có thể tồn tại trên chiến trường cùng lúc. Kích hoạt: Khi gây Nhiễm Băng hoặc gây ST Bùng Nổ Thuật Pháp lên kẻ địch.

Cấp kỹ năng

Thời gian hồi chiêu
12
Hệ Số ST
240%
Suy Sụp
10
Thời Gian Hiệu Lực Xoáy Nước (giây)
30
Tăng Năng Lượng Tuyệt Kỹ
10
Cả 12 cấp
Chỉ số123456789101112
Thời gian hồi chiêu141414141414141413131312
Hệ Số ST107%117%128%139%149%160%171%181%192%205%221%240%
Suy Sụp101010101010101010101010
Thời Gian Hiệu Lực Xoáy Nước (giây)303030303030303030303030
Tăng Năng Lượng Tuyệt Kỹ101010101010101010101010
Tangtang DA CHIEF SEES YOU!, biểu tượng Tuyệt kỹ | Arknights: Endfield
Tuyệt kỹ

DA CHIEF SEES YOU!

  • 90 năng lượng Tuyệt kỹ

Tangtang mở miếng che mắt và phóng ra CỔ VĂN CHI NHÃN từ con mắt, tạm thời khóa chặt, làm bất động và gây ST Băng theo thời gian lên kẻ địch trong vùng ảnh hưởng. Khi CỔ VĂN CHI NHÃN ngừng biến đổi, một con sóng dữ ập xuống gây lượng lớn ST Băng lên kẻ địch trong vùng ảnh hưởng. Nếu Cán Viên đang điều khiển thực hiện đòn bổ nhào vào họa tiết CỔ VĂN CHI NHÃN, quá trình biến đổi kết thúc và con sóng dữ được triệu hồi ngay lập tức, gây ST Băng còn lớn hơn.

Cấp kỹ năng

Phí Năng Lượng Tuyệt Kỹ
90
Tổng Hệ Số ST Theo Thời Gian
320%
Hiệu Lực CỔ VĂN CHI NHÃN (giây)
4
Hệ Số ST Sóng Dữ
400%
Hệ Số ST Sóng Dữ Sơ Khai
700%
Suy Sụp do Sóng Dữ
15
Suy Sụp do Sóng Dữ Sơ Khai
20
Cả 12 cấp
Chỉ số123456789101112
Phí Năng Lượng Tuyệt Kỹ909090909090909090909090
Tổng Hệ Số ST Theo Thời Gian142%156%171%185%199%213%228%242%256%274%295%320%
Hiệu Lực CỔ VĂN CHI NHÃN (giây)444444444444
Hệ Số ST Sóng Dữ178%196%213%231%249%267%284%302%320%342%369%400%
Hệ Số ST Sóng Dữ Sơ Khai311%342%373%404%436%467%498%529%560%599%646%700%
Suy Sụp do Sóng Dữ151515151515151515151515
Suy Sụp do Sóng Dữ Sơ Khai202020202020202020202020

Thiên phú

  1. Tangtang Kẻ Đánh Lén, biểu tượng thiên phú | Arknights: EndfieldTinh anh 1

    Kẻ Đánh Lén

    1. Tinh anh 1

      Nhanh Nhẹn Cán Viên +10.

    2. Tinh anh 2

      Nhanh Nhẹn Cán Viên +15.

    3. Tinh anh 3

      Nhanh Nhẹn Cán Viên +15.

    4. Tinh anh 4

      Nhanh Nhẹn Cán Viên +20.

  2. Tangtang Huyết Tộc Danh Dự, biểu tượng thiên phú | Arknights: EndfieldTinh anh 1

    Huyết Tộc Danh Dự

    1. Tinh anh 1

      Khi ở trong bán kính 5 mét của một Xoáy Nước, cán viên đồng minh sẽ được cộng 10% Tăng Tốc trong khi kẻ địch phải chịu 20% Làm Chậm. Hiệu ứng này tiếp tục có hiệu lực trong 3 giây sau khi rời khỏi phạm vi hiệu lực.

    2. Tinh anh 2

      Khi ở trong bán kính 5 mét của một Xoáy Nước, cán viên đồng minh sẽ được cộng 20% Tăng Tốc trong khi kẻ địch phải chịu 40% Làm Chậm. Hiệu ứng này tiếp tục có hiệu lực trong 3 giây sau khi rời khỏi phạm vi hiệu lực.

  3. Tangtang Gieo Loạn, biểu tượng thiên phú | Arknights: EndfieldTinh anh 2

    Gieo Loạn

    1. Tinh anh 2

      Trong khi thi triển CỔ VĂN CHI NHÃN, thực hiện đòn bổ nhào bằng cán viên đang điều khiển sẽ không thể biến hóa đúng thời hạn và tạo ra một Lốc Nước. Tất cả Xoáy Nước cũng sẽ bị giải trừ và chuyển hóa thành Lốc Nước khác. Lốc Nước được tạo ra theo cách này có hiệu ứng giống với Lốc Nước tạo ra bằng KN chiến đấu CƯỠI SÓNG CUỐN TRIỀU và được +40% ST Gây Ra.

    2. Tinh anh 3

      Trong khi thi triển CỔ VĂN CHI NHÃN, thực hiện đòn bổ nhào bằng cán viên đang điều khiển sẽ không thể biến hóa đúng thời hạn và tạo ra một Lốc Nước. Tất cả Xoáy Nước cũng sẽ bị giải trừ và chuyển hóa thành Lốc Nước khác. Lốc Nước được tạo ra theo cách này có hiệu ứng giống với Lốc Nước tạo ra bằng KN chiến đấu CƯỠI SÓNG CUỐN TRIỀU và được +60% ST Gây Ra.

  4. Tangtang Outfitting, biểu tượng thiên phú | Arknights: EndfieldTinh anh 1

    Outfitting

    1. Tinh anh 1

      Kích hoạt tính năng này để cán viên có thể mặc trang bị xanh lam

    2. Tinh anh 2

      Kích hoạt tính năng này để cán viên có thể mặc trang bị tím

    3. Tinh anh 3

      Kích hoạt tính năng này để cán viên có thể mặc trang bị chất lượng vàng

Thiên phú chỉ số

Nhanh Nhẹn
60

Kẻ Đánh Lén khi mở khóa toàn bộ, cộng dồn qua mọi bậc. Bậc Tinh anh mở các bậc này giống như mở các thiên phú ở trên.

Tiềm năng

  1. Tangtang P1 Kho Dự Trữ, Tiềm năng | Arknights: EndfieldP1

    Kho Dự Trữ

    Cường hóa KN Liên Hoàn RIVER, TO ME!: Hệ Số ST tăng lên 1,2 lần ban đầu, và thời gian hồi giảm 2 giây. Cường hóa KN Chiến Đấu IMA WAVERIDAAH!: Với mỗi Xoáy Nước bị tiêu hao và chuyển thành Lốc Nước, hoàn thêm 5 Điểm KN.

  2. Tangtang P2 Con Gái Của Dòng Sông, Tiềm năng | Arknights: EndfieldP2

    Con Gái Của Dòng Sông

    Nhanh Nhẹn +20, ST Băng gây ra +10%.

  3. Tangtang P3 Phong Thái Thủ Lĩnh, Tiềm năng | Arknights: EndfieldP3

    Phong Thái Thủ Lĩnh

    KN chiến đấu CƯỠI SÓNG CUỐN TRIỀU được cải thiện: Hệ Số ST được tăng lên gấp 1.1 lần so với ban đầu. Khi tạo nhiều Lốc Nước, hiệu ứng Yếu Hóa Thuật Pháp sẽ được +5%.

  4. Tangtang P4 Thiền Thanh Ba, Tiềm năng | Arknights: EndfieldP4

    Thiền Thanh Ba

    Tuyệt Kỹ THỦ LĨNH TRỪNG MẮT được cải thiện: Năng Lượng Tuyệt Kỹ cần dùng -15%.

  5. Tangtang P5 Ma Nhãn của Thủ Lĩnh, Tiềm năng | Arknights: EndfieldP5

    Ma Nhãn của Thủ Lĩnh

    Tuyệt kỹ THỦ LĨNH TRỪNG MẮT được cải thiện: Hệ Số ST được tăng lên 1.15 lần so với ban đầu. Tài năng Gieo Loạn được cải thiện: hiệu ứng ST của bất kỳ Lốc Nước tạo ra bởi tuyệt kỹ THỦ LĨNH TRỪNG MẮT được tăng thêm +80%.

Tổng chi phí

Cấp 90 và mọi kỹ năng ở cấp 12

814.900

T-Cred 15 loại nguyên liệu

Tinh anh 4 và cấp 90

126.100

T-Cred 7 nguyên liệu · 4 bước

Cả 4 kỹ năng ở cấp 12

688.800

T-Cred 4× chi phí một kỹ năng

Thăng bậc Tinh anh

  1. Tinh anh 1
    Nấm Hồng, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldNấm Hồng ×3
    Protodisk, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtodisk ×8

    1.600T-Cred

  2. Tinh anh 2
    Nấm Đỏ, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldNấm Đỏ ×5
    Protodisk, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtodisk ×25

    6.500T-Cred

  3. Tinh anh 3
    Protoset, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtoset ×24
    Nấm Hồng Ngọc, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldNấm Hồng Ngọc ×5

    18.000T-Cred

  4. Tinh anh 4
    Nấm Mũ Máu, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldNấm Mũ Máu ×8
    Ống Phát Quang Metadiastima, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldỐng Phát Quang Metadiastima ×20
    Protoset, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtoset ×36

    100.000T-Cred

Tổng đến cấp 90

126.100 T-Cred

Nấm Mũ Máu, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldNấm Mũ Máu ×8
Ống Phát Quang Metadiastima, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldỐng Phát Quang Metadiastima ×20
Nấm Hồng, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldNấm Hồng ×3
Protoset, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtoset ×60
Nấm Đỏ, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldNấm Đỏ ×5
Nấm Hồng Ngọc, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldNấm Hồng Ngọc ×5
Protodisk, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtodisk ×33

Nguyên liệu kỹ năng

  1. → 2
    Thạch Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldThạch Cốt ×1
    Protoprism, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtoprism ×6

    1.000T-Cred

  2. → 3
    Thạch Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldThạch Cốt ×2
    Protoprism, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtoprism ×12

    2.700T-Cred

  3. → 4
    Kim Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldKim Cốt ×1
    Protoprism, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtoprism ×16

    3.200T-Cred

  4. → 5
    Kim Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldKim Cốt ×1
    Protoprism, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtoprism ×21

    4.200T-Cred

  5. → 6
    Kim Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldKim Cốt ×2
    Protoprism, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtoprism ×27

    5.400T-Cred

  6. → 7
    Protohedron, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtohedron ×6
    Tinh Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldTinh Cốt ×1

    8.200T-Cred

  7. → 8
    Protohedron, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtohedron ×8
    Tinh Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldTinh Cốt ×1

    10.500T-Cred

  8. → 9
    Protohedron, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtohedron ×15
    Tinh Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldTinh Cốt ×2

    18.000T-Cred

  9. → 10
    Lá Ngọc Nhiễm Khuẩn, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldLá Ngọc Nhiễm Khuẩn ×3
    Dấu Ấn Bền Bỉ, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldDấu Ấn Bền Bỉ ×1
    Chất Lỏng Điều Chỉnh Phân Vùng, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldChất Lỏng Điều Chỉnh Phân Vùng ×6
    Protohedron, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtohedron ×15

    24.000T-Cred

  10. → 11
    Lá Ngọc Nhiễm Khuẩn, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldLá Ngọc Nhiễm Khuẩn ×6
    Dấu Ấn Bền Bỉ, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldDấu Ấn Bền Bỉ ×2
    Chất Lỏng Điều Chỉnh Phân Vùng, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldChất Lỏng Điều Chỉnh Phân Vùng ×16
    Protohedron, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtohedron ×24

    30.000T-Cred

  11. → 12
    Lá Ngọc Nhiễm Khuẩn, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldLá Ngọc Nhiễm Khuẩn ×12
    Dấu Ấn Bền Bỉ, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldDấu Ấn Bền Bỉ ×3
    Chất Lỏng Điều Chỉnh Phân Vùng, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldChất Lỏng Điều Chỉnh Phân Vùng ×36
    Protohedron, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtohedron ×50

    65.000T-Cred

Một kỹ năng ở cấp 12

172.200 T-Cred

Lá Ngọc Nhiễm Khuẩn, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldLá Ngọc Nhiễm Khuẩn ×21
Dấu Ấn Bền Bỉ, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldDấu Ấn Bền Bỉ ×6
Chất Lỏng Điều Chỉnh Phân Vùng, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldChất Lỏng Điều Chỉnh Phân Vùng ×58
Kim Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldKim Cốt ×4
Thạch Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldThạch Cốt ×3
Protohedron, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtohedron ×118
Tinh Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldTinh Cốt ×4
Protoprism, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtoprism ×82

Cả 4 kỹ năng ở cấp 12

688.800 T-Cred

Lá Ngọc Nhiễm Khuẩn, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldLá Ngọc Nhiễm Khuẩn ×84
Dấu Ấn Bền Bỉ, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldDấu Ấn Bền Bỉ ×24
Chất Lỏng Điều Chỉnh Phân Vùng, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldChất Lỏng Điều Chỉnh Phân Vùng ×232
Kim Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldKim Cốt ×16
Thạch Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldThạch Cốt ×12
Protohedron, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtohedron ×472
Tinh Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldTinh Cốt ×16
Protoprism, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtoprism ×328

Liên quan

8 liên kết
ENDFIELDBUILD
Phương phápChính sách biên tậpLiên hệGiới thiệuQuyền riêng tưQuảng cáoDữ liệu theo phiên bản 1.6Mã được kiểm tra ngày 20 tháng 10, 2026

Endfield Build là trang web không chính thức do người hâm mộ thực hiện. Arknights: Endfield, nội dung game và hình ảnh thuộc thương hiệu và bản quyền của Hypergryph và Gryphline. Trang web này không liên kết với cũng như không được hai công ty bảo trợ.

Dữ liệu và tài nguyên từ endfield.wiki.gg, prydwen.gg, Game8, Endfield Tools và EndfieldPlus. Toàn bộ nguồn và quyền sử dụng có tại trang chính sách biên tập.