Đến nội dung
ENDFIELDBUILD
Cố Hương, Súng Lục 6★ | Arknights: Endfield

Cố Hương

Chỉ số vũ khí · Arknights: Endfield

6 sao
Súng Lục

Tấn Công · Cấp 90

490

Tấn Công · Cấp 1

50

Thông tin chính

Cố Hương là vũ khí loại Súng Lục 6 sao trong Arknights: Endfield. Tấn Công 490 ở cấp 90, từ 50 ở cấp 1. Kỹ năng vũ khí và tiềm năng ở bên dưới.

Độ hiếm
6★
Loại vũ khí
Súng Lục
Tấn Công cơ bản ở cấp 90
490
Tấn Công cơ bản ở cấp 1
50
Nhanh Nhẹn
+20–156
ST Băng
Gây Ra +5.56–43.33%
Cập nhật lần cuối

Tấn Công cơ bản

Vũ khí chỉ trao cho người dùng một con số. Mọi thứ còn lại đến từ kỹ năng của nó và từ mốc tiềm năng mà các bản bạn sở hữu đã đạt.

Cấp 1

50

Cấp 20

144

Cấp 40

243

Cấp 60

342

Cấp 80

441

Cấp 90

490

Kỹ năng vũ khí

Những gì vũ khí cộng thêm ngoài chỉ số Tấn Công. Mọi con số đều lấy từ game.

  1. Nhanh Nhẹn [Lớn]

    Nhanh Nhẹn

    Nhanh Nhẹn +20–156

  2. ST Băng [Lớn]

    ST Băng

    ST Băng Gây Ra +5.56–43.33%

  3. Áp Chế: Nguyệt Cổ

    Áp Chế

    Tấn Công +7–19,6%. Trong 20,00 giây sau khi người trang bị dùng KN Liên Hoàn, KN Chiến Đấu kế tiếp của người trang bị nhận ST Băng và ST Tự Nhiên gây ra +8–22,4%. Số lần cộng dồn tối đa của hiệu ứng cùng tên: 2,00. Thời gian của mỗi tầng được tính riêng.

Tiềm năng

Wiki không có mô tả theo từng tiềm năng cho Cố Hương. Chỉ số kỹ năng vẫn tăng theo mỗi bản trùng; tăng đến bao nhiêu thì chưa được công bố, nên ở đây không ghi gì.

Thăng cấp

Nguyên liệu và T-Cred cho từng bước thăng cấp, rồi đến tổng.

  1. Cấp 40
    Chủng Thạch, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldChủng Thạch ×3
    Khuôn Đúc, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldKhuôn Đúc ×5

    2.200T-Cred

  2. Cấp 60
    Kim Thạch, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldKim Thạch ×5
    Khuôn Đúc, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldKhuôn Đúc ×18

    8.500T-Cred

  3. Cấp 80
    Khuôn Đúc Nặng, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldKhuôn Đúc Nặng ×20
    Ám Thạch, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldÁm Thạch ×5

    25.000T-Cred

  4. Cấp 90
    Viêm Thạch, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldViêm Thạch ×8
    Lưới Chắn Tachyon, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldLưới Chắn Tachyon ×16
    Khuôn Đúc Nặng, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldKhuôn Đúc Nặng ×30

    90.000T-Cred

Tổng đến cấp 90

125.700 T-Cred

Lưới Chắn Tachyon, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldLưới Chắn Tachyon ×16
Viêm Thạch, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldViêm Thạch ×8
Ám Thạch, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldÁm Thạch ×5
Chủng Thạch, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldChủng Thạch ×3
Khuôn Đúc Nặng, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldKhuôn Đúc Nặng ×50
Kim Thạch, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldKim Thạch ×5
Khuôn Đúc, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldKhuôn Đúc ×23

Mô tả

Những khẩu súng do Cục Kiếm Sĩ Hongshan phát triển. Để tuân theo triết lý thiết kế cơ bản của Học Viện vũ khí, chúng được tối ưu hóa trọng lượng cũng như cải thiện độ bám và khả năng thao tác.

Liên quan

6 liên kết

Câu hỏi về Cố Hương

Tấn Công cơ bản của Cố Hương ở cấp 90 là bao nhiêu?
Tấn Công 490 ở cấp 90, từ 50 ở cấp 1.
Kỹ năng vũ khí của Cố Hương có tác dụng gì?
Áp Chế: Nguyệt Cổ: Tấn Công +7–19,6%. Trong 20,00 giây sau khi người trang bị dùng KN Liên Hoàn, KN Chiến Đấu kế tiếp của người trang bị nhận ST Băng và ST Tự Nhiên gây ra +8–22,4%. Số lần cộng dồn tối đa của hiệu ứng cùng tên: 2,00. Thời gian của mỗi tầng được tính riêng.
Thăng cấp Cố Hương lên cấp 90 tốn bao nhiêu?
125.700 T-Cred cùng 16× Lưới Chắn Tachyon, 8× Viêm Thạch, 5× Ám Thạch, 3× Chủng Thạch và các thứ khác. Bảng thăng cấp liệt kê từng bước.

← Tất cả vũ khí

ENDFIELDBUILD
Phương phápChính sách biên tậpLiên hệGiới thiệuQuyền riêng tưQuảng cáoDữ liệu theo phiên bản 1.6Mã được kiểm tra ngày 20 tháng 10, 2026

Endfield Build là trang web không chính thức do người hâm mộ thực hiện. Arknights: Endfield, nội dung game và hình ảnh thuộc thương hiệu và bản quyền của Hypergryph và Gryphline. Trang web này không liên kết với cũng như không được hai công ty bảo trợ.

Dữ liệu và tài nguyên từ endfield.wiki.gg, prydwen.gg, Game8, Endfield Tools và EndfieldPlus. Toàn bộ nguồn và quyền sử dụng có tại trang chính sách biên tập.