Đến nội dung
ENDFIELDBUILD
Fluorite, cán viên Pháp Sư Tự Nhiên | Arknights: Endfield

Tập Đoàn Endfield

Fluorite

Hướng dẫn build · Arknights: Endfield

4 sao
Tự NhiênPháp SưSúng LụcSub-DPS

Lồng tiếng Anh: Katiana Sarkissian

Build Fluorite tốt nhất trong Arknights: Endfield (phiên bản 1.6) là OBJ Tốc Hành với No Set. Cập nhật

Thông tin chính

Fluorite: cán viên Pháp Sư Tự Nhiên 4 sao thuộc Tập Đoàn Endfield, dùng Súng Lục. Build Sub-DPS / Support, chỉ số kỹ năng, nguyên liệu và cả năm Tiềm năng.

Độ hiếm
4★
Nguyên tố
Tự Nhiên
Hệ
Pháp Sư
Loại vũ khí
Súng Lục
Phe
Tập Đoàn Endfield
Ra mắt
Phiên bản 1.0 · 2026-01-22
Vũ khí tốt nhất
OBJ Tốc Hành
Bộ chính
Tiền Tuyến

Arknights: Endfield · Pháp Sư Tự Nhiên 4★ · Sub-DPS

Tóm tắt build Fluorite

Cập nhật 6 tháng 11, 2026

OBJ Tốc Hành đứng đầu bảng xếp hạng vũ khí của Fluorite ở P5, xếp trên Vệ Binh Thét. Thứ tự này là của prydwen.gg, đo trực tiếp trong game và rút gọn thành một câu cho mỗi vũ khí; mọi dòng đều nằm ở mục Vũ khí phía trên.

Cho Fluorite dùng No Set, với Tiền Tuyến làm phương án sau.

Ưu tiên kỹ năng: Đòn Đánh Thường >= KN Liên Hoàn > Tuyệt kỹ > KN Chiến Đấu. Tuyệt kỹ tốn 100 năng lượng Tuyệt kỹ, mức mà Hiệu Quả Nhận Tuyệt Kỹ cần đạt tới.

Fluorite thay cho Perlica trong đội Typhoeus, cùng Typhoeus, Arcane và Xaihi.

Vai trò
Sub-DPS / Support
Vũ khí tốt nhất
OBJ Tốc Hành
Lựa chọn khác
Vệ Binh Thét
Bộ trang bị
No Set
Ưu tiên kỹ năng
Đòn Đánh Thường >= KN Liên Hoàn > Tuyệt kỹ > KN Chiến Đấu
Đội hình mạnh nhất
Typhoeus, Perlica, Arcane, Xaihi
Năng lượng Tuyệt kỹ cần
100 năng lượng Tuyệt kỹ
Nguyên liệu thăng bậc chính
8× Huyễn Không
Cập nhật lần cuối
6 tháng 11, 2026
Build đầy đủ của Fluorite: vũ khí, trang bị và đội hình

Kỹ năng

Fluorite Đòn Gun Kata Đặc Trưng, biểu tượng Đòn Đánh Thường | Arknights: Endfield
Thường

Đòn Gun Kata Đặc Trưng

ĐÒN ĐÁNH THƯỜNG: Một đòn tấn công gồm tối đa 4 chuỗi, gây ST Tự Nhiên. Khi là Cán Viên đang điều khiển, Đòn Dứt Điểm còn gây 15 Suy Sụp. ĐÒN BỔ NHÀO: Đòn đánh thường thực hiện trên không trở thành đòn bổ nhào, gây ST Tự Nhiên lên kẻ địch xung quanh. KẾT LIỄU: Đòn đánh thường thực hiện gần kẻ địch đang Suy Sụp trở thành đòn kết liễu, gây lượng lớn ST Tự Nhiên và hồi một ít Điểm KN.

Cấp kỹ năng

Hệ Số Chuỗi Đòn Đánh Thường 1
56%
Hệ Số Trình Tự Đòn Đánh Thường 2
73%
Hệ Số Trình Tự Đòn Đánh Thường 3
57%
Hệ Số Chuỗi Đòn Đánh Thường 4
135%
Hệ Số Đòn Kết Liễu
900%
Hệ Số Đòn Bổ Nhào
180%
Cả 12 cấp
Chỉ số123456789101112
Hệ Số Chuỗi Đòn Đánh Thường 125%28%30%33%35%38%40%43%45%48%52%56%
Hệ Số Trình Tự Đòn Đánh Thường 233%36%39%42%46%49%52%55%59%63%67%73%
Hệ Số Trình Tự Đòn Đánh Thường 326%28%31%33%36%38%41%43%46%49%53%57%
Hệ Số Chuỗi Đòn Đánh Thường 460%66%72%78%84%90%96%102%108%116%125%135%
Hệ Số Đòn Kết Liễu400%440%480%520%560%600%640%680%720%770%830%900%
Hệ Số Đòn Bổ Nhào80%88%96%104%112%120%128%136%144%154%166%180%
Fluorite Bất Ngờ Nhỏ, biểu tượng KN Chiến Đấu | Arknights: Endfield
Chiến đấu

Bất Ngờ Nhỏ

  • 100 KN

Đá một quả Improvised Explosive dính vào mục tiêu, gây Chậm và phát nổ sau một khoảng ngắn. Vụ nổ gây ST Tự Nhiên và Nhiễm Tự Nhiên lên kẻ địch trong vùng ảnh hưởng. Hạ gục mục tiêu cũng kích nổ Improvised Explosive ngay lập tức. Chỉ có thể có 1 Improvised Explosive trên chiến trường.

Cấp kỹ năng

Điểm KN tiêu hao
100
Hệ Số ST
420%
Suy Sụp
10
Chậm
30%
Cả 12 cấp
Chỉ số123456789101112
Điểm KN tiêu hao100100100100100100100100100100100100
Hệ Số ST187%206%224%243%262%280%299%318%336%360%388%420%
Suy Sụp101010101010101010101010
Chậm30%30%30%30%30%30%30%30%30%30%30%30%
Fluorite Quà Miễn Phí, biểu tượng KN Liên Hoàn | Arknights: Endfield
Liên hoàn

Quà Miễn Phí

  • Hồi chiêu 40 giây

Bắn vào kẻ địch mục tiêu để kích hoạt một vụ nổ đặc biệt, gây ST Tự Nhiên và gây thêm một lần Nhiễm Thuật Pháp của nguyên tố đang có trên kẻ địch. Kích hoạt: Khi kẻ địch có từ 2 tầng Nhiễm Băng hoặc Nhiễm Tự Nhiên trở lên.

Cấp kỹ năng

Thời gian hồi chiêu
38
Hệ Số ST
380%
Suy Sụp
10
Tăng Năng Lượng Tuyệt Kỹ
10
Cả 12 cấp
Chỉ số123456789101112
Thời gian hồi chiêu404040404040404040404038
Hệ Số ST169%186%203%220%237%254%270%287%304%325%351%380%
Suy Sụp101010101010101010101010
Tăng Năng Lượng Tuyệt Kỹ101010101010101010101010
Fluorite Đỉnh Cao Chơi Khăm, biểu tượng Tuyệt kỹ | Arknights: Endfield
Tuyệt kỹ

Đỉnh Cao Chơi Khăm

  • Tăng ST KN Chiến Đấu là phần thưởng dạng nhân.
  • 100 năng lượng Tuyệt kỹ

Fluorite nhanh chóng di chuyển theo vòng cung và bắn liên tục vào mục tiêu trong vòng cung, gây 4 chuỗi ST Tự Nhiên. Nếu một Improvised Explosive đã dính trên mục tiêu, kỹ năng sẽ kích nổ nó ngay lập tức và tăng sát thương cùng phạm vi vụ nổ. Nếu chuỗi sát thương cuối trúng mục tiêu có ít nhất 2 tầng Nhiễm Băng hoặc Nhiễm Tự Nhiên, gây lại cùng loại Nhiễm Thuật Pháp đó.

Cấp kỹ năng

Phí Năng Lượng Tuyệt Kỹ
100
Hệ Số ST Chuỗi Công 1
250%
Hệ Số ST Chuỗi Công 2
250%
Hệ Số ST Chuỗi Công 3
250%
Hệ Số ST Chuỗi Công 4
250%
Tăng KN Chiến Đấu AOE
30%
Tăng ST KN Chiến Đấu
30%
Suy Sụp
20
Cả 12 cấp
Chỉ số123456789101112
Phí Năng Lượng Tuyệt Kỹ100100100100100100100100100100100100
Hệ Số ST Chuỗi Công 1111%122%133%144%156%167%178%189%200%214%231%250%
Hệ Số ST Chuỗi Công 2111%122%133%144%156%167%178%189%200%214%231%250%
Hệ Số ST Chuỗi Công 3111%122%133%144%156%167%178%189%200%214%231%250%
Hệ Số ST Chuỗi Công 4111%122%133%144%156%167%178%189%200%214%231%250%
Tăng KN Chiến Đấu AOE30%30%30%30%30%30%30%30%30%30%30%30%
Tăng ST KN Chiến Đấu30%30%30%30%30%30%30%30%30%30%30%30%
Suy Sụp202020202020202020202020

Thiên phú

  1. Fluorite Kẻ Đánh Lén, biểu tượng thiên phú | Arknights: EndfieldTinh anh 1

    Kẻ Đánh Lén

    1. Tinh anh 1

      Nhanh Nhẹn Cán Viên +10.

    2. Tinh anh 2

      Nhanh Nhẹn Cán Viên +15.

    3. Tinh anh 3

      Nhanh Nhẹn Cán Viên +15.

    4. Tinh anh 4

      Nhanh Nhẹn Cán Viên +20.

  2. Fluorite Yêu Thích Đâm Xoay, biểu tượng thiên phú | Arknights: EndfieldTinh anh 1

    Yêu Thích Đâm Xoay

    1. Tinh anh 1

      Fluorite có ST Gây Ra +10% lên mục tiêu bị Làm Chậm.

    2. Tinh anh 2

      Fluorite có ST Gây Ra +20% lên mục tiêu bị Làm Chậm.

  3. Fluorite Không Thể Đoán Được, biểu tượng thiên phú | Arknights: EndfieldTinh anh 2

    Không Thể Đoán Được

    1. Tinh anh 2

      Cho 20% cơ hội miễn nhiễm ST Thuật Pháp và cho Fluorite Tấn Công +10% trong 10 giây. Hiệu ứng này không cộng dồn.

    2. Tinh anh 3

      Cho 20% cơ hội miễn nhiễm ST Thuật Pháp và cho Fluorite Tấn Công +20% trong 10 giây. Hiệu ứng này không cộng dồn.

  4. Fluorite Outfitting, biểu tượng thiên phú | Arknights: EndfieldTinh anh 1

    Outfitting

    1. Tinh anh 1

      Kích hoạt tính năng này để cán viên có thể mặc trang bị xanh lam

    2. Tinh anh 2

      Kích hoạt tính năng này để cán viên có thể mặc trang bị tím

    3. Tinh anh 3

      Kích hoạt tính năng này để cán viên có thể mặc trang bị chất lượng vàng

Thiên phú chỉ số

Nhanh Nhẹn
60

Kẻ Đánh Lén khi mở khóa toàn bộ, cộng dồn qua mọi bậc. Bậc Tinh anh mở các bậc này giống như mở các thiên phú ở trên.

Tiềm năng

  1. Fluorite P1 Thợ Rèn Mười Ngón, Tiềm năng | Arknights: EndfieldP1

    Thợ Rèn Mười Ngón

    Nhanh Nhẹn +10, Trí Tuệ +10.

  2. Fluorite P2 Kỹ Thuật Đọc Tâm, Tiềm năng | Arknights: EndfieldP2

    Kỹ Thuật Đọc Tâm

    Thiên Phú Không Thể Đoán Được được cải thiện: Tỷ lệ bỏ qua ST Thuật Pháp +10%.

  3. Fluorite P3 Gấp Ba Bất Ngờ, Tiềm năng | Arknights: EndfieldP3

    Gấp Ba Bất Ngờ

    KN chiến đấu Bất Ngờ Nhỏ được cải thiện: Sau khi Thuốc Nổ Tự Chế phát nổ, hiệu ứng làm chậm được áp dụng cho tất cả kẻ địch trúng đòn và kéo dài 6 giây.

  4. Fluorite P4 Bậc Thầy Chơi Khăm, Tiềm năng | Arknights: EndfieldP4

    Bậc Thầy Chơi Khăm

    Tuyệt Kỹ Đỉnh Cao Chơi Khăm được cải thiện: Tiêu hao Năng Lượng Tuyệt Kỹ -10%.

  5. Fluorite P5 Thèm Khát Hỗn Loạn, Tiềm năng | Arknights: EndfieldP5

    Thèm Khát Hỗn Loạn

    Cường hóa KN Liên Hoàn Quà Miễn Phí: Mỗi khi kẻ địch bị Nhiễm Băng hoặc Nhiễm Tự Nhiên, thời gian hồi giảm 1 giây. Hiệu ứng chỉ kích hoạt mỗi 1 giây một lần.

Tổng chi phí

Cấp 90 và mọi kỹ năng ở cấp 12

814.900

T-Cred 15 loại nguyên liệu

Tinh anh 4 và cấp 90

126.100

T-Cred 7 nguyên liệu · 4 bước

Cả 4 kỹ năng ở cấp 12

688.800

T-Cred 4× chi phí một kỹ năng

Thăng bậc Tinh anh

  1. Tinh anh 1
    Nấm Hồng, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldNấm Hồng ×3
    Protodisk, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtodisk ×8

    1.600T-Cred

  2. Tinh anh 2
    Nấm Đỏ, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldNấm Đỏ ×5
    Protodisk, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtodisk ×25

    6.500T-Cred

  3. Tinh anh 3
    Protoset, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtoset ×24
    Nấm Hồng Ngọc, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldNấm Hồng Ngọc ×5

    18.000T-Cred

  4. Tinh anh 4
    Huyễn Không, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldHuyễn Không ×8
    Mảnh Nano Ba Pha, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldMảnh Nano Ba Pha ×20
    Protoset, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtoset ×36

    100.000T-Cred

Tổng đến cấp 90

126.100 T-Cred

Huyễn Không, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldHuyễn Không ×8
Mảnh Nano Ba Pha, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldMảnh Nano Ba Pha ×20
Nấm Hồng, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldNấm Hồng ×3
Protoset, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtoset ×60
Nấm Đỏ, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldNấm Đỏ ×5
Nấm Hồng Ngọc, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldNấm Hồng Ngọc ×5
Protodisk, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtodisk ×33

Nguyên liệu kỹ năng

  1. → 2
    Thạch Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldThạch Cốt ×1
    Protoprism, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtoprism ×6

    1.000T-Cred

  2. → 3
    Thạch Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldThạch Cốt ×2
    Protoprism, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtoprism ×12

    2.700T-Cred

  3. → 4
    Kim Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldKim Cốt ×1
    Protoprism, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtoprism ×16

    3.200T-Cred

  4. → 5
    Kim Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldKim Cốt ×1
    Protoprism, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtoprism ×21

    4.200T-Cred

  5. → 6
    Kim Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldKim Cốt ×2
    Protoprism, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtoprism ×27

    5.400T-Cred

  6. → 7
    Protohedron, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtohedron ×6
    Tinh Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldTinh Cốt ×1

    8.200T-Cred

  7. → 8
    Protohedron, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtohedron ×8
    Tinh Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldTinh Cốt ×1

    10.500T-Cred

  8. → 9
    Protohedron, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtohedron ×15
    Tinh Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldTinh Cốt ×2

    18.000T-Cred

  9. → 10
    Lá Ngọc Nhiễm Khuẩn, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldLá Ngọc Nhiễm Khuẩn ×3
    Dấu Ấn Bền Bỉ, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldDấu Ấn Bền Bỉ ×1
    Chất Lỏng Điều Chỉnh Phân Vùng, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldChất Lỏng Điều Chỉnh Phân Vùng ×6
    Protohedron, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtohedron ×15

    24.000T-Cred

  10. → 11
    Lá Ngọc Nhiễm Khuẩn, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldLá Ngọc Nhiễm Khuẩn ×6
    Dấu Ấn Bền Bỉ, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldDấu Ấn Bền Bỉ ×2
    Chất Lỏng Điều Chỉnh Phân Vùng, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldChất Lỏng Điều Chỉnh Phân Vùng ×16
    Protohedron, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtohedron ×24

    30.000T-Cred

  11. → 12
    Lá Ngọc Nhiễm Khuẩn, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldLá Ngọc Nhiễm Khuẩn ×12
    Dấu Ấn Bền Bỉ, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldDấu Ấn Bền Bỉ ×3
    Chất Lỏng Điều Chỉnh Phân Vùng, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldChất Lỏng Điều Chỉnh Phân Vùng ×36
    Protohedron, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtohedron ×50

    65.000T-Cred

Một kỹ năng ở cấp 12

172.200 T-Cred

Lá Ngọc Nhiễm Khuẩn, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldLá Ngọc Nhiễm Khuẩn ×21
Dấu Ấn Bền Bỉ, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldDấu Ấn Bền Bỉ ×6
Chất Lỏng Điều Chỉnh Phân Vùng, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldChất Lỏng Điều Chỉnh Phân Vùng ×58
Kim Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldKim Cốt ×4
Thạch Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldThạch Cốt ×3
Protohedron, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtohedron ×118
Tinh Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldTinh Cốt ×4
Protoprism, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtoprism ×82

Cả 4 kỹ năng ở cấp 12

688.800 T-Cred

Lá Ngọc Nhiễm Khuẩn, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldLá Ngọc Nhiễm Khuẩn ×84
Dấu Ấn Bền Bỉ, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldDấu Ấn Bền Bỉ ×24
Chất Lỏng Điều Chỉnh Phân Vùng, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldChất Lỏng Điều Chỉnh Phân Vùng ×232
Kim Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldKim Cốt ×16
Thạch Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldThạch Cốt ×12
Protohedron, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtohedron ×472
Tinh Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldTinh Cốt ×16
Protoprism, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtoprism ×328

Liên quan

8 liên kết
ENDFIELDBUILD
Phương phápChính sách biên tậpLiên hệGiới thiệuQuyền riêng tưQuảng cáoDữ liệu theo phiên bản 1.6Mã được kiểm tra ngày 20 tháng 10, 2026

Endfield Build là trang web không chính thức do người hâm mộ thực hiện. Arknights: Endfield, nội dung game và hình ảnh thuộc thương hiệu và bản quyền của Hypergryph và Gryphline. Trang web này không liên kết với cũng như không được hai công ty bảo trợ.

Dữ liệu và tài nguyên từ endfield.wiki.gg, prydwen.gg, Game8, Endfield Tools và EndfieldPlus. Toàn bộ nguồn và quyền sử dụng có tại trang chính sách biên tập.