Đến nội dung
ENDFIELDBUILD
Zhuang Fangyi, cán viên Đột Kích Điện | Arknights: Endfield

Hongshan Academy of Sciences

Zhuang Fangyi

Hướng dẫn build · Arknights: Endfield

6 sao
ĐiệnĐột KíchĐơn Vị Thuật PhápSub-DPS

Lồng tiếng Anh: Molly Zhang

Build Zhuang Fangyi tốt nhất trong Arknights: Endfield (phiên bản 1.6) là Thuyền Đơn Độc với Xiranflow. Cập nhật

Thông tin chính

Zhuang Fangyi: cán viên Đột Kích Điện 6 sao thuộc Hongshan Academy of Sciences, dùng Đơn Vị Thuật Pháp. Build Sub-DPS / Support, chỉ số kỹ năng, nguyên…

Độ hiếm
6★
Nguyên tố
Điện
Hệ
Đột Kích
Loại vũ khí
Đơn Vị Thuật Pháp
Phe
Hongshan Academy of Sciences
Ra mắt
Phiên bản 1.2 · 2026-04-17
Vũ khí tốt nhất
Thuyền Đơn Độc
Bộ chính
Xiranflow
Tier list
T0

Arknights: Endfield · Đột Kích Điện 6★ · Sub-DPS

Tóm tắt build Zhuang Fangyi

Cập nhật 6 tháng 11, 2026

Thuyền Đơn Độc đứng đầu bảng xếp hạng vũ khí của Zhuang Fangyi, với 118.30% sát thương tương đối ở P5 (cột đánh đơn), xếp trên Đốm Sáng giữa Màn Sương và Lãng Quên. Thứ tự này là của prydwen.gg, đo trực tiếp trong game và rút gọn thành một câu cho mỗi vũ khí; mọi dòng đều nằm ở mục Vũ khí phía trên.

Cho Zhuang Fangyi dùng Xiranflow.

Ưu tiên kỹ năng: KN Chiến Đấu >= KN Liên Hoàn > Tuyệt kỹ > Đòn Đánh Thường. Tuyệt kỹ tốn 240 năng lượng Tuyệt kỹ, mức mà Hiệu Quả Nhận Tuyệt Kỹ cần đạt tới.

Đội hình mạnh nhất là Zhuang Fangyi, Perlica, Arclight và Gilberta, xây quanh Zhuang Fangyi: Điện · Điện Hóa.

Vai trò
Sub-DPS / Support
Vũ khí tốt nhất
Thuyền Đơn Độc
Bộ trang bị
Xiranflow
Ưu tiên kỹ năng
KN Chiến Đấu >= KN Liên Hoàn > Tuyệt kỹ > Đòn Đánh Thường
Đội hình mạnh nhất
Zhuang Fangyi, Perlica, Arclight, Gilberta
Năng lượng Tuyệt kỹ cần
240 năng lượng Tuyệt kỹ
Nguyên liệu thăng bậc chính
8× Huyễn Không
Cập nhật lần cuối
6 tháng 11, 2026
Build đầy đủ của Zhuang Fangyi: vũ khí, trang bị và đội hình

Kỹ năng

Zhuang Fangyi Thuật Rung Chuyển, biểu tượng Đòn Đánh Thường | Arknights: Endfield
Thường

Thuật Rung Chuyển

ĐÒN ĐÁNH THƯỜNG: Đòn tấn công tối đa 5 chuỗi, gây ST Điện. Khi là Cán viên đang điều khiển, Đòn Dứt Điểm còn gây 18 Suy Sụp. ĐÒN BỔ NHÀO: Đòn đánh thường thực hiện trên không trở thành đòn bổ nhào, gây ST Vật Lý lên kẻ địch xung quanh. KẾT LIỄU: Đòn đánh thường thực hiện gần kẻ địch đang Suy Sụp trở thành đòn kết liễu, gây lượng lớn ST Điện và hồi một ít Điểm KN.

Cấp kỹ năng

Hệ Số Chuỗi Đòn Đánh Thường 1
36%
Hệ Số Trình Tự Đòn Đánh Thường 2
54%
Hệ Số Trình Tự Đòn Đánh Thường 3
72%
Hệ Số Chuỗi Đòn Đánh Thường 4
101%
Hệ Số Trình Tự Đòn Đánh Thường 5
108%
Hệ Số Đòn Kết Liễu
900%
Hệ Số Đòn Bổ Nhào
180%
Cả 12 cấp
Chỉ số123456789101112
Hệ Số Chuỗi Đòn Đánh Thường 116%18%19%21%22%24%26%27%29%31%33%36%
Hệ Số Trình Tự Đòn Đánh Thường 224%26%29%31%34%36%38%41%43%46%50%54%
Hệ Số Trình Tự Đòn Đánh Thường 332%35%39%42%45%48%52%55%58%62%67%72%
Hệ Số Chuỗi Đòn Đánh Thường 445%50%54%59%63%68%72%77%81%87%93%101%
Hệ Số Trình Tự Đòn Đánh Thường 548%53%58%62%67%72%77%82%86%92%100%108%
Hệ Số Đòn Kết Liễu400%440%480%520%560%600%640%680%720%770%830%900%
Hệ Số Đòn Bổ Nhào80%88%96%104%112%120%128%136%144%154%166%180%
Zhuang Fangyi Chú Thuật Phân Tách, biểu tượng KN Chiến Đấu | Arknights: Endfield
Chiến đấu

Chú Thuật Phân Tách

  • 100 KN

Tiêu hao Điện Hóa của mục tiêu để tăng hệ số sát thương của KN chiến đấu này và tạo ra [Cấp Trạng Thái của Điện Hóa đã tiêu hao +1] Lưỡi Kiếm Phân Tách. Nếu trên chiến trường có ít hơn 3 Lưỡi Kiếm Phân Tách, Chú Thuật Phân Tách vẫn tạo được 1 Lưỡi Kiếm Phân Tách dù không tiêu hao Điện Hóa của mục tiêu nào. Sau đó Zhuang Fangyi điều khiển mọi Lưỡi Kiếm Phân Tách gần đó lần lượt giáng Lôi Kích lên mục tiêu, gây ST Điện và cho thêm Năng Lượng Tuyệt Kỹ, đòn Lôi Kích cuối cùng gây sát thương gấp 6 lần. Một lần dùng KN chiến đấu chỉ tạo được tối đa 3 Lưỡi Kiếm Phân Tách.

Cấp kỹ năng

Điểm KN tiêu hao
100
Hệ Số ST Lôi Kích
45%
Tổng Suy Sụp
15
Hệ Số ST Cộng Thêm/Cấp Trạng Thái của Hiệu Ứng Điện Hóa Đã Giải Trừ
9%
Năng Lượng Tuyệt Kỹ Cộng Thêm/Lôi Kích
6
Giới hạn Lưỡi Kiếm Phân Tách
9
Hiệu Lực Lưỡi Kiếm Phân Tách (giây)
36
Trong Khi Dùng Tuyệt Kỹ: Hệ Số ST Lôi Kích
81%
Trong Khi Dùng Tuyệt Kỹ: Hệ Số ST Cộng Thêm/Cấp Trạng Thái của Hiệu Ứng Điện Hóa Đã Giải Trừ
18%
Cả 24 cấp
Chỉ số123456789101112131415161718192021222324
Điểm KN tiêu hao100100100100100100100100100100100100100100100100100100100100100100100100
Hệ Số ST Lôi Kích20%22%24%26%28%30%32%34%36%39%42%45%
Tổng Suy Sụp151515151515151515151515
Hệ Số ST Cộng Thêm/Cấp Trạng Thái của Hiệu Ứng Điện Hóa Đã Giải Trừ3%4%4%4%5%5%5%6%6%7%8%9%
Năng Lượng Tuyệt Kỹ Cộng Thêm/Lôi Kích666666666666
Giới hạn Lưỡi Kiếm Phân Tách999999999999
Hiệu Lực Lưỡi Kiếm Phân Tách (giây)363636363636363636363636
Trong Khi Dùng Tuyệt Kỹ: Hệ Số ST Lôi Kích36%40%43%47%50%54%58%61%65%69%75%81%
Trong Khi Dùng Tuyệt Kỹ: Hệ Số ST Cộng Thêm/Cấp Trạng Thái của Hiệu Ứng Điện Hóa Đã Giải Trừ8%9%10%11%11%12%13%14%15%16%17%18%
Zhuang Fangyi Nhất Tức Hóa Vạn, biểu tượng KN Liên Hoàn | Arknights: Endfield
Liên hoàn

Nhất Tức Hóa Vạn

  • Hồi chiêu 18 giây

Zhuang Fangyi tạo ra một Xiranblitz Array tấn công kẻ địch, gây ST Điện. Nếu Array trúng kẻ địch đang có (các) tầng Nhiễm Điện, nó sẽ tiêu hao (các) tầng Nhiễm Điện đó, cưỡng chế gây Điện Hóa và cho Năng Lượng Tuyệt Kỹ dựa trên số tầng đã tiêu hao. Nếu cưỡng chế gây Điện Hóa lên kẻ địch đã có Điện Hóa, Cấp Trạng Thái Điện Hóa của kẻ địch +1. Kích hoạt: Khi Cán viên đang điều khiển tung Đòn Dứt Điểm hoặc Kết Liễu lên mục tiêu đang có Nhiễm Điện.

Cấp kỹ năng

Thời gian hồi chiêu
17
Hệ Số ST
360%
Suy Sụp
10
Tăng Năng Lượng Tuyệt Kỹ
10
Năng Lượng Tuyệt Kỹ Bổ Sung/Tầng Hiệu Ứng Gây Nhiễm
10
Trong Khi Dùng Tuyệt Kỹ: Hệ Số ST
540%
Cả 24 cấp
Chỉ số123456789101112131415161718192021222324
Thời gian hồi chiêu181818181818181818181817181818181818181818181817
Hệ Số ST160%176%192%208%224%240%256%272%288%308%332%360%
Suy Sụp101010101010101010101010
Tăng Năng Lượng Tuyệt Kỹ101010101010101010101010
Năng Lượng Tuyệt Kỹ Bổ Sung/Tầng Hiệu Ứng Gây Nhiễm101010101010101010101010
Trong Khi Dùng Tuyệt Kỹ: Hệ Số ST240%264%288%312%336%360%384%408%432%462%498%540%
Zhuang Fangyi Nộ Tức Trừng Phạt, biểu tượng Tuyệt kỹ | Arknights: Endfield
Tuyệt kỹ

Nộ Tức Trừng Phạt

  • 240 năng lượng Tuyệt kỹ

Biến thành Empyrean of Truth, nhận các cường hóa sau: Đòn đánh thường của Zhuang Fangyi được cường hóa và hành động của cô khó bị ngắt hơn; KN chiến đấu Chú Thuật Phân Tách có hệ số sát thương cao hơn và phạm vi hiệu ứng rộng hơn, đòn Lôi Kích cuối cùng còn gây Nhiễm Điện lên mục tiêu bị trúng. KN liên hoàn Nhất Tức Hóa Vạn có hệ số sát thương cao hơn, thời gian hồi nhanh gấp 4 lần và hiệu ứng tác động lên kẻ địch trong một khu vực nhỏ. Lần đầu dùng KN chiến đấu Chú Thuật Phân Tách lên một mục tiêu khả dụng không tiêu hao Điểm KN lẫn Điện Hóa, và chắc chắn tạo 3 Lưỡi Kiếm Phân Tách kể cả khi mục tiêu không có Điện Hóa.

Cấp kỹ năng

Phí Năng Lượng Tuyệt Kỹ
240
Hiệu Lực (giây)
25
Trong Khi Dùng Tuyệt Kỹ: Hệ Số Trình Tự Đòn Đánh Thường 1
150%
Trong Khi Dùng Tuyệt Kỹ: Hệ Số Chuỗi Đòn Đánh Thường 2
210%
Trong Khi Dùng Tuyệt Kỹ: Hệ Số Chuỗi Đòn Đánh Thường 3
300%
Cả 12 cấp
Chỉ số123456789101112
Phí Năng Lượng Tuyệt Kỹ240240240240240240240240240240240240
Hiệu Lực (giây)252525252525252525252525
Trong Khi Dùng Tuyệt Kỹ: Hệ Số Trình Tự Đòn Đánh Thường 167%73%80%86%93%100%106%113%120%128%138%150%
Trong Khi Dùng Tuyệt Kỹ: Hệ Số Chuỗi Đòn Đánh Thường 294%103%112%122%131%140%150%159%168%180%194%210%
Trong Khi Dùng Tuyệt Kỹ: Hệ Số Chuỗi Đòn Đánh Thường 3134%147%160%174%187%200%214%227%240%257%277%300%

Thiên phú

  1. Zhuang Fangyi Kiên Cường, biểu tượng thiên phú | Arknights: EndfieldTinh anh 1

    Kiên Cường

    1. Tinh anh 1

      Ý Chí Cán Viên +10.

    2. Tinh anh 2

      Ý Chí Cán Viên +15.

    3. Tinh anh 3

      Ý Chí Cán Viên +15.

    4. Tinh anh 4

      Ý Chí Cán Viên +20.

  2. Zhuang Fangyi Sức Mạnh Tự Nhiên, biểu tượng thiên phú | Arknights: EndfieldTinh anh 1

    Sức Mạnh Tự Nhiên

    1. Tinh anh 1

      KN chiến đấu Chú Thuật Phân Tách được cải thiện: Khi tung KN chiến đấu, Zhuang Fangyi nhận 9% Khuếch Đại Điện trong 5 giây. Khi tung KN chiến đấu để đánh trúng bằng Lôi Kích, hiệu ứng này được +1%. Mỗi lần tung KN chiến đấu Chú Thuật Phân Tách thì hiệu ứng Khuếch Đại Điện này lại được đặt lại.

    2. Tinh anh 2

      KN chiến đấu Chú Thuật Phân Tách được cải thiện: Khi tung KN chiến đấu, Zhuang Fangyi nhận 18% Khuếch Đại Điện trong 5 giây. Khi tung KN chiến đấu để đánh trúng bằng Lôi Kích, hiệu ứng này được +2%. Mỗi lần tung KN chiến đấu Chú Thuật Phân Tách thì hiệu ứng Khuếch Đại Điện này lại được đặt lại.

  3. Zhuang Fangyi Thánh Diễm, biểu tượng thiên phú | Arknights: EndfieldTinh anh 2

    Thánh Diễm

    1. Tinh anh 2

      Có 9% tỷ lệ miễn ST phải chịu, mỗi Lưỡi Kiếm Phân Tách gần đó khiến tỷ lệ này tăng thêm +1%. Sau khi kích hoạt Miễn ST, Zhuang Fangyi cũng được nhận 9% HP Tối Đa. Hiệu ứng khôi phục HP chỉ kích hoạt một lần sau mỗi 99 giây.

    2. Tinh anh 3

      Có 9% tỷ lệ miễn ST phải chịu, mỗi Lưỡi Kiếm Phân Tách gần đó khiến tỷ lệ này tăng thêm +1%. Sau khi kích hoạt Miễn ST, Zhuang Fangyi cũng được nhận 18% HP Tối Đa. Hiệu ứng khôi phục HP chỉ kích hoạt một lần sau mỗi 99 giây.

  4. Zhuang Fangyi Outfitting, biểu tượng thiên phú | Arknights: EndfieldTinh anh 1

    Outfitting

    1. Tinh anh 1

      Kích hoạt tính năng này để cán viên có thể mặc trang bị xanh lam

    2. Tinh anh 2

      Kích hoạt tính năng này để cán viên có thể mặc trang bị tím

    3. Tinh anh 3

      Kích hoạt tính năng này để cán viên có thể mặc trang bị chất lượng vàng

Thiên phú chỉ số

Ý Chí
60

Kiên Cường khi mở khóa toàn bộ, cộng dồn qua mọi bậc. Bậc Tinh anh mở các bậc này giống như mở các thiên phú ở trên.

Tiềm năng

  1. Zhuang Fangyi P1 Tứ Tượng Hòa Âm, Tiềm năng | Arknights: EndfieldP1

    Tứ Tượng Hòa Âm

    KN chiến đấu Chú Thuật Phân Tách được cải thiện: Hệ số ST tăng lên gấp 1.15 lần so với ban đầu. Sau khi vào trận, lần thi triển KN chiến đấu đầu tiên của Zhuang Fangyi tạo thêm 1 Lưỡi Kiếm Phân Tách. Lưỡi Kiếm Phân Tách bổ sung được tạo ra bởi kỹ năng này có thể vượt quá giới hạn tạo Lưỡi Kiếm Phân Tách trong một lần thi triển KN chiến đấu.

  2. Zhuang Fangyi P2 Nhạy Bén Tiểu Tiết, Tiềm năng | Arknights: EndfieldP2

    Nhạy Bén Tiểu Tiết

    Ý Chí +20, ST KN Chiến Đấu gây ra +15%.

  3. Zhuang Fangyi P3 Cảm Nhận và Phản Ứng, Tiềm năng | Arknights: EndfieldP3

    Cảm Nhận và Phản Ứng

    KN chiến đấu Chú Thuật Phân Tách được cải thiện: Sau khi hấp thụ Điện Hóa, KN chiến đấu hồi lại 10 Điểm KN. Hiệu lực Lưỡi Kiếm Phân Tách +10 giây.

  4. Zhuang Fangyi P4 Bình Tĩnh Tuyệt Đối, Tiềm năng | Arknights: EndfieldP4

    Bình Tĩnh Tuyệt Đối

    Tuyệt Kỹ Nộ Tức Trừng Phạt được cải thiện: Tiêu hao Năng Lượng Tuyệt Kỹ -15%.

  5. Zhuang Fangyi P5 Biến Chuyển Khôn Lường, Tiềm năng | Arknights: EndfieldP5

    Biến Chuyển Khôn Lường

    Trong quá trình biến đổi Chân Lý Tối Thượng, ST Gây Ra của Zhuang Fangyi bỏ qua 15 Kháng Điện của kẻ địch.

Tổng chi phí

Cấp 90 và mọi kỹ năng ở cấp 12

814.900

T-Cred 15 loại nguyên liệu

Tinh anh 4 và cấp 90

126.100

T-Cred 7 nguyên liệu · 4 bước

Cả 4 kỹ năng ở cấp 12

688.800

T-Cred 4× chi phí một kỹ năng

Thăng bậc Tinh anh

  1. Tinh anh 1
    Nấm Hồng, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldNấm Hồng ×3
    Protodisk, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtodisk ×8

    1.600T-Cred

  2. Tinh anh 2
    Nấm Đỏ, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldNấm Đỏ ×5
    Protodisk, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtodisk ×25

    6.500T-Cred

  3. Tinh anh 3
    Protoset, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtoset ×24
    Nấm Hồng Ngọc, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldNấm Hồng Ngọc ×5

    18.000T-Cred

  4. Tinh anh 4
    Huyễn Không, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldHuyễn Không ×8
    Mảnh Nano Ba Pha, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldMảnh Nano Ba Pha ×20
    Protoset, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtoset ×36

    100.000T-Cred

Tổng đến cấp 90

126.100 T-Cred

Huyễn Không, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldHuyễn Không ×8
Mảnh Nano Ba Pha, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldMảnh Nano Ba Pha ×20
Nấm Hồng, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldNấm Hồng ×3
Protoset, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtoset ×60
Nấm Đỏ, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldNấm Đỏ ×5
Nấm Hồng Ngọc, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldNấm Hồng Ngọc ×5
Protodisk, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtodisk ×33

Nguyên liệu kỹ năng

  1. → 2
    Thạch Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldThạch Cốt ×1
    Protoprism, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtoprism ×6

    1.000T-Cred

  2. → 3
    Thạch Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldThạch Cốt ×2
    Protoprism, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtoprism ×12

    2.700T-Cred

  3. → 4
    Kim Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldKim Cốt ×1
    Protoprism, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtoprism ×16

    3.200T-Cred

  4. → 5
    Kim Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldKim Cốt ×1
    Protoprism, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtoprism ×21

    4.200T-Cred

  5. → 6
    Kim Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldKim Cốt ×2
    Protoprism, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtoprism ×27

    5.400T-Cred

  6. → 7
    Protohedron, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtohedron ×6
    Tinh Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldTinh Cốt ×1

    8.200T-Cred

  7. → 8
    Protohedron, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtohedron ×8
    Tinh Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldTinh Cốt ×1

    10.500T-Cred

  8. → 9
    Protohedron, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtohedron ×15
    Tinh Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldTinh Cốt ×2

    18.000T-Cred

  9. → 10
    Lá Ngọc Nhiễm Khuẩn, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldLá Ngọc Nhiễm Khuẩn ×3
    Dấu Ấn Bền Bỉ, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldDấu Ấn Bền Bỉ ×1
    Lưới Chắn Tachyon, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldLưới Chắn Tachyon ×6
    Protohedron, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtohedron ×15

    24.000T-Cred

  10. → 11
    Lá Ngọc Nhiễm Khuẩn, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldLá Ngọc Nhiễm Khuẩn ×6
    Dấu Ấn Bền Bỉ, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldDấu Ấn Bền Bỉ ×2
    Lưới Chắn Tachyon, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldLưới Chắn Tachyon ×16
    Protohedron, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtohedron ×24

    30.000T-Cred

  11. → 12
    Lá Ngọc Nhiễm Khuẩn, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldLá Ngọc Nhiễm Khuẩn ×12
    Dấu Ấn Bền Bỉ, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldDấu Ấn Bền Bỉ ×3
    Lưới Chắn Tachyon, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldLưới Chắn Tachyon ×36
    Protohedron, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtohedron ×50

    65.000T-Cred

Một kỹ năng ở cấp 12

172.200 T-Cred

Lá Ngọc Nhiễm Khuẩn, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldLá Ngọc Nhiễm Khuẩn ×21
Dấu Ấn Bền Bỉ, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldDấu Ấn Bền Bỉ ×6
Lưới Chắn Tachyon, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldLưới Chắn Tachyon ×58
Kim Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldKim Cốt ×4
Thạch Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldThạch Cốt ×3
Protohedron, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtohedron ×118
Tinh Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldTinh Cốt ×4
Protoprism, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtoprism ×82

Cả 4 kỹ năng ở cấp 12

688.800 T-Cred

Lá Ngọc Nhiễm Khuẩn, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldLá Ngọc Nhiễm Khuẩn ×84
Dấu Ấn Bền Bỉ, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldDấu Ấn Bền Bỉ ×24
Lưới Chắn Tachyon, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldLưới Chắn Tachyon ×232
Kim Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldKim Cốt ×16
Thạch Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldThạch Cốt ×12
Protohedron, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtohedron ×472
Tinh Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldTinh Cốt ×16
Protoprism, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtoprism ×328

Liên quan

8 liên kết
ENDFIELDBUILD
Phương phápChính sách biên tậpLiên hệGiới thiệuQuyền riêng tưQuảng cáoDữ liệu theo phiên bản 1.6Mã được kiểm tra ngày 20 tháng 10, 2026

Endfield Build là trang web không chính thức do người hâm mộ thực hiện. Arknights: Endfield, nội dung game và hình ảnh thuộc thương hiệu và bản quyền của Hypergryph và Gryphline. Trang web này không liên kết với cũng như không được hai công ty bảo trợ.

Dữ liệu và tài nguyên từ endfield.wiki.gg, prydwen.gg, Game8, Endfield Tools và EndfieldPlus. Toàn bộ nguồn và quyền sử dụng có tại trang chính sách biên tập.