Đến nội dung
ENDFIELDBUILD
Si, cán viên Trợ Thủ Băng | Arknights: Endfield

Hongshan Academy of Sciences

Si

Hướng dẫn build · Arknights: Endfield

6 sao
BăngTrợ ThủĐại KiếmSub-DPS

Lồng tiếng Anh: 兽兽王 (Shoushou Wang)

Build Si tốt nhất trong Arknights: Endfield (phiên bản 1.6) là Ngọc Khí với Yinglung Loại 50. Cập nhật

Thông tin chính

Si: cán viên Trợ Thủ Băng 6 sao thuộc Hongshan Academy of Sciences, dùng Đại Kiếm. Build Sub-DPS / Support, chỉ số kỹ năng, nguyên liệu và cả năm Tiềm…

Độ hiếm
6★
Nguyên tố
Băng
Hệ
Trợ Thủ
Loại vũ khí
Đại Kiếm
Phe
Hongshan Academy of Sciences
Ra mắt
Phiên bản 1.6 · 2026-10-15
Vũ khí tốt nhất
Ngọc Khí
Bộ chính
Yinglung Loại 50
Tier list
T0

Arknights: Endfield · Trợ Thủ Băng 6★ · Sub-DPS

Tóm tắt build Si

Cập nhật 6 tháng 11, 2026

Ngọc Khí đứng đầu bảng xếp hạng vũ khí của Si ở P1, xếp trên Di Sản Lâu Đời và Khravengger. Thứ tự này là của prydwen.gg, đo trực tiếp trong game và rút gọn thành một câu cho mỗi vũ khí; mọi dòng đều nằm ở mục Vũ khí phía trên.

Cho Si dùng Yinglung Loại 50, với Xiranite Vĩnh Cửu làm phương án sau.

Ưu tiên kỹ năng: KN Liên Hoàn > Tuyệt kỹ = KN Chiến Đấu > Đòn Đánh Thường. Tuyệt kỹ tốn 80 năng lượng Tuyệt kỹ, mức mà Hiệu Quả Nhận Tuyệt Kỹ cần đạt tới.

Đội hình mạnh nhất là Si, Arcane, Tangtang và Perlica, xây quanh Si: Băng · Dồn sát thương bằng KN Liên Hoàn.

Vai trò
Sub-DPS / Support
Vũ khí tốt nhất
Ngọc Khí
Bộ trang bị
Yinglung Loại 50
Ưu tiên kỹ năng
KN Liên Hoàn > Tuyệt kỹ = KN Chiến Đấu > Đòn Đánh Thường
Đội hình mạnh nhất
Si, Arcane, Tangtang, Perlica
Năng lượng Tuyệt kỹ cần
80 năng lượng Tuyệt kỹ
Nguyên liệu thăng bậc chính
8× Huyễn Không
Cập nhật lần cuối
6 tháng 11, 2026
Build đầy đủ của Si: vũ khí, trang bị và đội hình

Kỹ năng

Si Hứng Họa, biểu tượng Đòn Đánh Thường | Arknights: Endfield
Thường

Hứng Họa

ĐÒN ĐÁNH THƯỜNG: Một đòn tấn công gồm tối đa 5 chuỗi gây ST Băng. Với cán viên đang điều khiển, Đòn Dứt Điểm cũng gây 18 Suy Sụp.

ĐÒN BỔ NHÀO: Đòn Đánh Thường thi triển trên không trở thành đòn bổ nhào gây ST Băng cho kẻ địch gần đó.

KẾT LIỄU: Đòn Đánh Thường thi triển lên kẻ địch bị Suy Sụp trở thành tấn công kết liễu gây lượng lớn ST Băng và hồi một phần Điểm KN.

Cấp kỹ năng

Hệ Số Chuỗi Đòn Đánh Thường 1
45%
Hệ Số Trình Tự Đòn Đánh Thường 2
72%
Hệ Số Trình Tự Đòn Đánh Thường 3
66%
Hệ Số Chuỗi Đòn Đánh Thường 4
54%
Hệ Số Trình Tự Đòn Đánh Thường 5
144%
Hệ Số Đòn Bổ Nhào
180%
Hệ Số Đòn Kết Liễu
900%
Cả 12 cấp
Chỉ số123456789101112
Hệ Số Chuỗi Đòn Đánh Thường 120%22%24%26%28%30%32%34%36%39%42%45%
Hệ Số Trình Tự Đòn Đánh Thường 232%35%38%42%45%48%51%54%58%62%66%72%
Hệ Số Trình Tự Đòn Đánh Thường 329%32%35%38%41%44%47%50%53%56%61%66%
Hệ Số Chuỗi Đòn Đánh Thường 424%26%29%31%34%36%38%41%43%46%50%54%
Hệ Số Trình Tự Đòn Đánh Thường 564%70%77%83%90%96%102%109%115%123%133%144%
Hệ Số Đòn Bổ Nhào80%88%96%104%112%120%128%136%144%154%166%180%
Hệ Số Đòn Kết Liễu400%440%480%520%560%600%640%680%720%770%830%900%
Si Cõi Giới Họa Phần, biểu tượng KN Chiến Đấu | Arknights: Endfield
Chiến đấu

Cõi Giới Họa Phần

  • The recorded damage is shown in increments of 10000 on the HUD. A 5 displayed on the green ring for example means that 50000 to 59999 DMG is recorded. Not all forms of damage will be recorded, for example damage dealt by Combat Facilities, the Flamethrowers found in Etchspace Salvage, Exploding Barrels, or the self-inflicted damage by Æthillus is not recorded. But on the other side, the damage dealt to enemies defeated by stage mechanics, such as the exploding Mudflow in Tidal Grief or the linked Woodcraft Wanderer in Woodcrafts That Link, will be recorded. Damage done by Industrial Explosives can also be recorded. The Inksoul can be understood as an extension of the hitbox of an enemy, it's not possible for a hit to register on both the Inksoul and the host. Combat Facilities do not target the Inksoul and can not damage it.
  • 100 KN

Si gây ST Băng và gây Họa Ý, Bất Động và Nhiễm Băng (hoặc Nhiễm Nhiệt nếu có Cán Viên hệ Nhiệt ở Team Position 01) lên mục tiêu. Sau khi mục tiêu có Họa Ý nhận sát thương, một phần sát thương phải chịu được ghi lại. Khi Họa Ý hết hiệu lực, nó bùng nổ và gây ST Cố Định bằng lượng sát thương đã ghi lại. Sau khi thi triển kỹ năng, KN Chiến Đấu của Si tạm thời đổi thành Initial Stroke. Initial Stroke: Tốn 15 Điểm KN. Si kéo một Hồn Mực ra khỏi mục tiêu có Họa Ý. Mọi sát thương gây ra và hiệu ứng áp dụng lên Hồn Mực cũng được gây lên vật chủ của nó (mục tiêu đó). Hồn Mực tồn tại trong thời gian còn lại của Họa Ý. Sau khi thi triển kỹ năng, KN Chiến Đấu của Si tạm thời đổi thành Final Stroke. Final Stroke: Không tốn Điểm KN. Khiến Hồn Mực biến mất sớm. Khi biến mất, Hồn Mực di chuyển về vật chủ và kích hoạt một vụ bùng nổ giống như vụ bùng nổ khi Họa Ý kết thúc. Khi gây sát thương hoặc áp dụng hiệu ứng lên cả Hồn Mực lẫn vật chủ, chỉ 1 lần sát thương hoặc hiệu ứng được tính. Nếu vật chủ bị hạ gục trong thời gian Hồn Mực tồn tại, nó sẽ liên kết với một kẻ địch khác đang trong trận và gây Họa Ý lên kẻ địch đó. Điều này không đặt lại thời gian hiệu lực của Họa Ý. Nếu mục tiêu có Họa Ý bị hạ gục mà chưa bị kéo Hồn Mực ra, mục tiêu đó sẽ để lại một Hồn Mực tại vị trí của nó.

Cấp kỹ năng

Điểm KN tiêu hao
15
Hệ Số ST
100%
Hiệu Lực Bất Động (giây)
1
Hiệu Lực Họa Ý (giây)
20
Tỷ Lệ Ghi Nhận ST
13%
Suy Sụp
5
Suy Sụp Do Bùng Nổ Họa Ý
5
Cả 24 cấp
Chỉ số123456789101112131415161718192021222324
Điểm KN tiêu hao100100100100100100100100100100100100151515151515151515151515
Hệ Số ST44%49%53%58%62%67%71%76%80%86%92%100%
Hiệu Lực Bất Động (giây)111111111111
Hiệu Lực Họa Ý (giây)202020202020202020202020
Tỷ Lệ Ghi Nhận ST8%8%8%9%9%9%10%10%10%11%12%13%
Suy Sụp555555555555
Suy Sụp Do Bùng Nổ Họa Ý555555555555
Si Họa Ý Viên Mãn, biểu tượng KN Liên Hoàn | Arknights: Endfield
Liên hoàn

Họa Ý Viên Mãn

  • Hồi chiêu 16 giây

Si triệu hồi một Ink Lung gây ST Băng. Sát thương này dựa trên số tầng Nhiễm Thuật Pháp cao nhất bị tiêu hao hoặc hấp thụ từ một mục tiêu. Kích hoạt: Khi Nhiễm Băng hoặc Nhiễm Nhiệt của kẻ địch bị tiêu hao hoặc hấp thụ.

Cấp kỹ năng

Thời gian hồi chiêu
15
Hệ Số ST
750%
Tăng Hệ Số Theo Mỗi Tầng Được Tiêu Hao hoặc Hấp Thụ
100%
Suy Sụp
10
Tăng Năng Lượng Tuyệt Kỹ
10
Cả 12 cấp
Chỉ số123456789101112
Thời gian hồi chiêu161616161616161616161615
Hệ Số ST333%367%400%433%467%500%533%567%600%642%692%750%
Tăng Hệ Số Theo Mỗi Tầng Được Tiêu Hao hoặc Hấp Thụ44%49%53%58%62%67%71%76%80%86%92%100%
Suy Sụp101010101010101010101010
Tăng Năng Lượng Tuyệt Kỹ101010101010101010101010
Si Không Ai Được Phá Cuộc Vui, biểu tượng Tuyệt kỹ | Arknights: Endfield
Tuyệt kỹ

Không Ai Được Phá Cuộc Vui

  • 80 năng lượng Tuyệt kỹ

Si triệu hồi một Giant Ink Lung từ bức tranh của mình, gây ST Băng và cho cả đội Tăng ST Băng và Tăng ST Nhiệt tạm thời.

Cấp kỹ năng

Phí Năng Lượng Tuyệt Kỹ
80
Hệ Số ST
500%
Suy Sụp
20
Tăng ST
36%
Hiệu Lực Tăng (giây)
12
Cả 12 cấp
Chỉ số123456789101112
Phí Năng Lượng Tuyệt Kỹ808080808080808080808080
Hệ Số ST222%244%267%289%311%333%355%378%400%428%461%500%
Suy Sụp202020202020202020202020
Tăng ST20%21%22%24%25%26%28%29%30%32%34%36%
Hiệu Lực Tăng (giây)121212121212121212121212

Thiên phú

  1. Si Nhạy Bén, biểu tượng thiên phú | Arknights: EndfieldTinh anh 1

    Nhạy Bén

    1. Tinh anh 1

      Trí Tuệ Cán Viên +10.

    2. Tinh anh 2

      Trí Tuệ Cán Viên +15.

    3. Tinh anh 3

      Trí Tuệ Cán Viên +15.

    4. Tinh anh 4

      Trí Tuệ Cán Viên +20.

  2. Si Ân Trạch Toái Thể, biểu tượng thiên phú | Arknights: EndfieldTinh anh 1

    Ân Trạch Toái Thể

    1. Tinh anh 1

      Tuyệt Kỹ Không Ai Được Phá Cuộc Vui được cường hóa: Sau khi thi triển, thời gian hồi KN liên hoàn của cán viên ở Vị Trí Đội 01 -10 giây.

    2. Tinh anh 2

      Tuyệt Kỹ Không Ai Được Phá Cuộc Vui được cường hóa: Sau khi thi triển, thời gian hồi KN liên hoàn của cán viên ở Vị Trí Đội 01 -20 giây.

  3. Si Cây Bút Vô Trần, biểu tượng thiên phú | Arknights: EndfieldTinh anh 2

    Cây Bút Vô Trần

    1. Tinh anh 2

      Khi Hồn Mực biến mất, cán viên đồng minh sẽ được cộng 15% Tăng Tốc trong 5 giây.

    2. Tinh anh 3

      Khi Hồn Mực biến mất, cán viên đồng minh sẽ được cộng 30% Tăng Tốc trong 5 giây.

  4. Si Outfitting, biểu tượng thiên phú | Arknights: EndfieldTinh anh 1

    Outfitting

    1. Tinh anh 1

      Kích hoạt tính năng này để cán viên có thể mặc trang bị xanh lam

    2. Tinh anh 2

      Kích hoạt tính năng này để cán viên có thể mặc trang bị tím

    3. Tinh anh 3

      Kích hoạt tính năng này để cán viên có thể mặc trang bị chất lượng vàng

Thiên phú chỉ số

Trí Tuệ
60

Nhạy Bén khi mở khóa toàn bộ, cộng dồn qua mọi bậc. Bậc Tinh anh mở các bậc này giống như mở các thiên phú ở trên.

Tiềm năng

  1. Si P1 Xuân Thu Vi Mặc, Tiềm năng | Arknights: EndfieldP1

    Xuân Thu Vi Mặc

    KN chiến đấu Cõi Giới Họa Phần được cường hóa: Thời gian duy trì Bất Động được áp dụng +50%; Tỷ Lệ Ghi Nhận ST của Họa Ý +7% và bán kính bùng nổ +40%.

  2. Si P2 Nhập Mộc Tam Phân, Tiềm năng | Arknights: EndfieldP2

    Nhập Mộc Tam Phân

    KN liên hoàn Họa Ý Viên Mãn được cường hóa: Khi thi triển, Si nhận Tấn Công +[8% + 3%×(Số tầng Nhiễm Thuật Pháp cao nhất được tiêu hao hoặc hấp thụ từ một mục tiêu)] trong 10 giây. Hiệu ứng này không thể cộng dồn.

  3. Si P3 Khảo Cứu Gân Cốt, Tiềm năng | Arknights: EndfieldP3

    Khảo Cứu Gân Cốt

    Tuyệt Kỹ Không Ai Được Phá Cuộc Vui được cường hóa: ST Gây Ra tăng lên bằng 1.2 lần so với ban đầu; hiệu ứng Tăng tăng lên bằng 1.2 lần so với ban đầu.

  4. Si P4 Thần Ý Viên Mãn, Tiềm năng | Arknights: EndfieldP4

    Thần Ý Viên Mãn

    Tuyệt Kỹ Không Ai Được Phá Cuộc Vui được cường hóa: Năng Lượng Tuyệt Kỹ tiêu hao -15%.

  5. Si P5 Điểm Bút Khai Nhãn, Tiềm năng | Arknights: EndfieldP5

    Điểm Bút Khai Nhãn

    KN liên hoàn Họa Ý Viên Mãn được cường hóa: Thời gian hồi KN liên hoàn -2 giây và ST Gây Ra tăng lên bằng 1.15 lần so với ban đầu. Khi kích hoạt, xem như KN liên hoàn đã tiêu hao hoặc hấp thụ thêm 1 tầng Nhiễm.

Tổng chi phí

Cấp 90 và mọi kỹ năng ở cấp 12

814.900

T-Cred 15 loại nguyên liệu

Tinh anh 4 và cấp 90

126.100

T-Cred 7 nguyên liệu · 4 bước

Cả 4 kỹ năng ở cấp 12

688.800

T-Cred 4× chi phí một kỹ năng

Thăng bậc Tinh anh

  1. Tinh anh 1
    Nấm Hồng, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldNấm Hồng ×3
    Protodisk, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtodisk ×8

    1.600T-Cred

  2. Tinh anh 2
    Nấm Đỏ, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldNấm Đỏ ×5
    Protodisk, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtodisk ×25

    6.500T-Cred

  3. Tinh anh 3
    Protoset, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtoset ×24
    Nấm Hồng Ngọc, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldNấm Hồng Ngọc ×5

    18.000T-Cred

  4. Tinh anh 4
    Huyễn Không, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldHuyễn Không ×8
    Lam Kính Phủ Plasma Biến Dạng Không-Thời, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldLam Kính Phủ Plasma Biến Dạng Không-Thời ×20
    Protoset, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtoset ×36

    100.000T-Cred

Tổng đến cấp 90

126.100 T-Cred

Huyễn Không, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldHuyễn Không ×8
Lam Kính Phủ Plasma Biến Dạng Không-Thời, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldLam Kính Phủ Plasma Biến Dạng Không-Thời ×20
Nấm Hồng, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldNấm Hồng ×3
Protoset, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtoset ×60
Nấm Đỏ, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldNấm Đỏ ×5
Nấm Hồng Ngọc, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldNấm Hồng Ngọc ×5
Protodisk, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtodisk ×33

Nguyên liệu kỹ năng

  1. → 2
    Thạch Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldThạch Cốt ×1
    Protoprism, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtoprism ×6

    1.000T-Cred

  2. → 3
    Thạch Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldThạch Cốt ×2
    Protoprism, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtoprism ×12

    2.700T-Cred

  3. → 4
    Kim Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldKim Cốt ×1
    Protoprism, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtoprism ×16

    3.200T-Cred

  4. → 5
    Kim Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldKim Cốt ×1
    Protoprism, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtoprism ×21

    4.200T-Cred

  5. → 6
    Kim Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldKim Cốt ×2
    Protoprism, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtoprism ×27

    5.400T-Cred

  6. → 7
    Protohedron, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtohedron ×6
    Tinh Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldTinh Cốt ×1

    8.200T-Cred

  7. → 8
    Protohedron, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtohedron ×8
    Tinh Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldTinh Cốt ×1

    10.500T-Cred

  8. → 9
    Protohedron, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtohedron ×15
    Tinh Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldTinh Cốt ×2

    18.000T-Cred

  9. → 10
    Aggela Giả, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldAggela Giả ×3
    Dấu Ấn Bền Bỉ, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldDấu Ấn Bền Bỉ ×1
    Ống Phát Quang Metadiastima, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldỐng Phát Quang Metadiastima ×6
    Protohedron, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtohedron ×15

    24.000T-Cred

  10. → 11
    Aggela Giả, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldAggela Giả ×6
    Dấu Ấn Bền Bỉ, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldDấu Ấn Bền Bỉ ×2
    Ống Phát Quang Metadiastima, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldỐng Phát Quang Metadiastima ×16
    Protohedron, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtohedron ×24

    30.000T-Cred

  11. → 12
    Aggela Giả, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldAggela Giả ×12
    Dấu Ấn Bền Bỉ, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldDấu Ấn Bền Bỉ ×3
    Ống Phát Quang Metadiastima, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldỐng Phát Quang Metadiastima ×36
    Protohedron, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtohedron ×50

    65.000T-Cred

Một kỹ năng ở cấp 12

172.200 T-Cred

Aggela Giả, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldAggela Giả ×21
Dấu Ấn Bền Bỉ, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldDấu Ấn Bền Bỉ ×6
Ống Phát Quang Metadiastima, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldỐng Phát Quang Metadiastima ×58
Kim Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldKim Cốt ×4
Thạch Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldThạch Cốt ×3
Protohedron, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtohedron ×118
Tinh Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldTinh Cốt ×4
Protoprism, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtoprism ×82

Cả 4 kỹ năng ở cấp 12

688.800 T-Cred

Aggela Giả, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldAggela Giả ×84
Dấu Ấn Bền Bỉ, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldDấu Ấn Bền Bỉ ×24
Ống Phát Quang Metadiastima, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldỐng Phát Quang Metadiastima ×232
Kim Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldKim Cốt ×16
Thạch Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldThạch Cốt ×12
Protohedron, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtohedron ×472
Tinh Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldTinh Cốt ×16
Protoprism, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtoprism ×328

Liên quan

8 liên kết
ENDFIELDBUILD
Phương phápChính sách biên tậpLiên hệGiới thiệuQuyền riêng tưQuảng cáoDữ liệu theo phiên bản 1.6Mã được kiểm tra ngày 20 tháng 10, 2026

Endfield Build là trang web không chính thức do người hâm mộ thực hiện. Arknights: Endfield, nội dung game và hình ảnh thuộc thương hiệu và bản quyền của Hypergryph và Gryphline. Trang web này không liên kết với cũng như không được hai công ty bảo trợ.

Dữ liệu và tài nguyên từ endfield.wiki.gg, prydwen.gg, Game8, Endfield Tools và EndfieldPlus. Toàn bộ nguồn và quyền sử dụng có tại trang chính sách biên tập.