
Tàn Hỏa
ĐÒN ĐÁNH THƯỜNG: Một đòn tấn công gồm tối đa 5 chuỗi, gây ST Nhiệt. Khi là Cán Viên đang điều khiển, Đòn Dứt Điểm còn gây 18 Suy Sụp. ĐÒN BỔ NHÀO: Đòn đánh thường thực hiện trên không trở thành đòn bổ nhào, gây ST Nhiệt lên kẻ địch xung quanh. KẾT LIỄU: Đòn đánh thường thực hiện gần kẻ địch đang Suy Sụp trở thành đòn kết liễu, gây lượng lớn ST Nhiệt và hồi một ít Điểm KN.
Cấp kỹ năng
- Hệ Số Chuỗi Đòn Đánh Thường 1
- 36%
- Hệ Số Trình Tự Đòn Đánh Thường 2
- 54%
- Hệ Số Trình Tự Đòn Đánh Thường 3
- 56%
- Hệ Số Chuỗi Đòn Đánh Thường 4
- 88%
- Hệ Số Trình Tự Đòn Đánh Thường 5
- 119%
- Hệ Số Đòn Kết Liễu
- 900%
- Hệ Số Đòn Bổ Nhào
- 180%
Cả 12 cấp
| Chỉ số | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hệ Số Chuỗi Đòn Đánh Thường 1 | 16% | 18% | 19% | 21% | 22% | 24% | 26% | 27% | 29% | 31% | 33% | 36% |
| Hệ Số Trình Tự Đòn Đánh Thường 2 | 24% | 26% | 29% | 31% | 34% | 36% | 38% | 41% | 43% | 46% | 50% | 54% |
| Hệ Số Trình Tự Đòn Đánh Thường 3 | 25% | 28% | 30% | 33% | 35% | 38% | 40% | 43% | 45% | 48% | 52% | 56% |
| Hệ Số Chuỗi Đòn Đánh Thường 4 | 39% | 43% | 47% | 51% | 55% | 59% | 62% | 66% | 70% | 75% | 81% | 88% |
| Hệ Số Trình Tự Đòn Đánh Thường 5 | 53% | 58% | 64% | 69% | 74% | 80% | 85% | 90% | 95% | 102% | 110% | 119% |
| Hệ Số Đòn Kết Liễu | 400% | 440% | 480% | 520% | 560% | 600% | 640% | 680% | 720% | 770% | 830% | 900% |
| Hệ Số Đòn Bổ Nhào | 80% | 88% | 96% | 104% | 112% | 120% | 128% | 136% | 144% | 154% | 166% | 180% |


























