Đến nội dung
ENDFIELDBUILD
Da Pan, cán viên Đột Kích Vật Lý | Arknights: Endfield

Hongshan Academy of Sciences

Da Pan

Hướng dẫn build · Arknights: Endfield

5 sao
Vật LýĐột KíchĐại KiếmSub-DPS

Lồng tiếng Anh: Jon Xu (Xu Zhongzhe)

Build Da Pan tốt nhất trong Arknights: Endfield (phiên bản 1.6) là Dải Tua Bất Diệt với Lão Luyện. Cập nhật

Thông tin chính

Da Pan: cán viên Đột Kích Vật Lý 5 sao thuộc Hongshan Academy of Sciences, dùng Đại Kiếm. Build Sub-DPS / Support, chỉ số kỹ năng, nguyên liệu và cả năm…

Độ hiếm
5★
Nguyên tố
Vật Lý
Hệ
Đột Kích
Loại vũ khí
Đại Kiếm
Phe
Hongshan Academy of Sciences
Ra mắt
Phiên bản 1.0 · 2026-01-22
Vũ khí tốt nhất
Dải Tua Bất Diệt
Bộ chính
Lão Luyện
Tier list
T1

Arknights: Endfield · Đột Kích Vật Lý 5★ · Sub-DPS

Tóm tắt build Da Pan

Cập nhật 6 tháng 11, 2026

Dải Tua Bất Diệt đứng đầu bảng xếp hạng vũ khí của Da Pan, với 125.10% sát thương tương đối ở P0 (cột đánh đơn), xếp trên Bảo Kiếm Khó Sánh, Cơn Đau Ảo và Hoàng Tử Ly Tán. Thứ tự này là của prydwen.gg, đo trực tiếp trong game và rút gọn thành một câu cho mỗi vũ khí; mọi dòng đều nằm ở mục Vũ khí phía trên.

Cho Da Pan dùng Lão Luyện, với Kiếm Sĩ và Aethertech làm phương án sau.

Ưu tiên kỹ năng: Đòn Đánh Thường > KN Liên Hoàn > KN Chiến Đấu = Tuyệt kỹ. Tuyệt kỹ tốn 90 năng lượng Tuyệt kỹ, mức mà Hiệu Quả Nhận Tuyệt Kỹ cần đạt tới.

Đội hình mạnh nhất là Da Pan, Chen Qianyu, Pogranichnik và Ardelia, xây quanh Da Pan: Vật Lý · Hất Tung rồi Nghiền.

Vai trò
Sub-DPS / Support
Vũ khí tốt nhất
Dải Tua Bất Diệt
Bộ trang bị
Lão Luyện
Ưu tiên kỹ năng
Đòn Đánh Thường > KN Liên Hoàn > KN Chiến Đấu = Tuyệt kỹ
Đội hình mạnh nhất
Da Pan, Chen Qianyu, Pogranichnik, Ardelia
Năng lượng Tuyệt kỹ cần
90 năng lượng Tuyệt kỹ
Nguyên liệu thăng bậc chính
8× Nấm Mũ Máu
Cập nhật lần cuối
6 tháng 11, 2026
Build đầy đủ của Da Pan: vũ khí, trang bị và đội hình

Kỹ năng

Da Pan ROLLING CUT!, biểu tượng Đòn Đánh Thường | Arknights: Endfield
Thường

ROLLING CUT!

ĐÒN ĐÁNH THƯỜNG: Một đòn tấn công gồm tối đa 4 chuỗi, gây ST Vật Lý. Khi là Cán Viên đang điều khiển, Đòn Dứt Điểm còn gây 20 Suy Sụp. ĐÒN BỔ NHÀO: Đòn đánh thường thực hiện trên không trở thành đòn bổ nhào, gây ST Vật Lý lên kẻ địch xung quanh. KẾT LIỄU: Đòn đánh thường thực hiện gần kẻ địch đang Suy Sụp trở thành đòn kết liễu, gây lượng lớn ST Vật Lý và hồi một ít Điểm KN.

Cấp kỹ năng

Hệ Số Chuỗi Đòn Đánh Thường 1
63%
Hệ Số Trình Tự Đòn Đánh Thường 2
75%
Hệ Số Trình Tự Đòn Đánh Thường 3
113%
Hệ Số Chuỗi Đòn Đánh Thường 4
136%
Hệ Số Đòn Kết Liễu
900%
Hệ Số Đòn Bổ Nhào
180%
Cả 12 cấp
Chỉ số123456789101112
Hệ Số Chuỗi Đòn Đánh Thường 128%31%34%37%39%42%45%48%51%54%58%63%
Hệ Số Trình Tự Đòn Đánh Thường 234%37%40%44%47%50%54%57%60%64%70%75%
Hệ Số Trình Tự Đòn Đánh Thường 350%55%60%65%70%75%80%85%90%97%104%113%
Hệ Số Chuỗi Đòn Đánh Thường 460%66%72%78%84%90%96%103%109%116%125%136%
Hệ Số Đòn Kết Liễu400%440%480%520%560%600%640%680%720%770%830%900%
Hệ Số Đòn Bổ Nhào80%88%96%104%112%120%128%136%144%154%166%180%
Da Pan FLIP DA WOK!, biểu tượng KN Chiến Đấu | Arknights: Endfield
Chiến đấu

FLIP DA WOK!

  • 100 KN

Rút chiếc chảo ra, nhanh chóng tụ lực rồi thực hiện cú lật chảo cực mạnh, gây ST Vật Lý và Hất Tung kẻ địch.

Cấp kỹ năng

Điểm KN tiêu hao
100
Hệ Số ST
300%
Suy Sụp
10
Thời Gian Hiệu Lực Hất Tung (giây)
1.8
Cả 12 cấp
Chỉ số123456789101112
Điểm KN tiêu hao100100100100100100100100100100100100
Hệ Số ST133%147%160%173%186%200%213%226%240%256%276%300%
Suy Sụp101010101010101010101010
Thời Gian Hiệu Lực Hất Tung (giây)1.81.81.81.81.81.81.81.81.81.81.81.8
Da Pan MORE SPICE!, biểu tượng KN Liên Hoàn | Arknights: Endfield
Liên hoàn

MORE SPICE!

  • ST Nghiền Cộng Thêm là phần thưởng dạng nhân.
  • Hồi chiêu 20 giây

Vung chảo vào kẻ địch, gây lượng lớn ST Vật Lý và Nghiền. Đòn Nghiền này cũng gây thêm sát thương. Kích hoạt: Khi kẻ địch đạt 4 tầng Yếu Đuối.

Cấp kỹ năng

Thời gian hồi chiêu
19
Hệ Số ST
650%
Suy Sụp
15
ST Nghiền Cộng Thêm
20%
Tăng Năng Lượng Tuyệt Kỹ
10
Cả 12 cấp
Chỉ số123456789101112
Thời gian hồi chiêu202020202020202020202019
Hệ Số ST289%318%347%375%404%433%462%491%520%556%599%650%
Suy Sụp151515151515151515151515
ST Nghiền Cộng Thêm10%10%10%10%10%10%10%10%15%15%15%20%
Tăng Năng Lượng Tuyệt Kỹ101010101010101010101010
Da Pan CHOP 'N DUNK!, biểu tượng Tuyệt kỹ | Arknights: Endfield
Tuyệt kỹ

CHOP 'N DUNK!

  • 90 năng lượng Tuyệt kỹ

Da Pan đập mạnh thớt để cưỡng chế Hất Tung mọi kẻ địch trong vùng ảnh hưởng phía trước. Tiếp theo là loạt 6 chuỗi chém gây ST Vật Lý. Bước cuối cùng là nện mọi kẻ địch xuống đất để cưỡng chế Quật Ngã và gây lượng lớn ST Vật Lý.

Cấp kỹ năng

Phí Năng Lượng Tuyệt Kỹ
90
Hệ Số ST Đòn Tấn Công Trên Không
50%
Hệ Số ST Tuyệt Kỹ
400%
Cả 12 cấp
Chỉ số123456789101112
Phí Năng Lượng Tuyệt Kỹ909090909090909090909090
Hệ Số ST Đòn Tấn Công Trên Không22%24%26%29%31%33%35%37%40%42%46%50%
Hệ Số ST Tuyệt Kỹ178%196%213%231%249%267%284%302%320%342%369%400%

Thiên phú

  1. Da Pan Rèn Luyện, biểu tượng thiên phú | Arknights: EndfieldTinh anh 1

    Rèn Luyện

    1. Tinh anh 1

      Sức Mạnh Cán Viên +10.

    2. Tinh anh 2

      Sức Mạnh Cán Viên +15.

    3. Tinh anh 3

      Sức Mạnh Cán Viên +15.

    4. Tinh anh 4

      Sức Mạnh Cán Viên +20.

  2. Da Pan Tinh Gọn Và Củng Cố, biểu tượng thiên phú | Arknights: EndfieldTinh anh 1

    Tinh Gọn Và Củng Cố

    1. Tinh anh 1

      Sau khi tiêu hao 1 tầng Trừ Giáp, Da Pan sẽ được +4% ST Vật Lý Gây Ra trong 10 giây. Hiệu ứng này có thể cộng dồn đến 4 tầng.

    2. Tinh anh 2

      Sau khi tiêu hao 1 tầng Trừ Giáp, Da Pan sẽ được +6% ST Vật Lý Gây Ra trong 10 giây. Hiệu ứng này có thể cộng dồn đến 4 tầng.

  3. Da Pan Mặn Hay Dịu, biểu tượng thiên phú | Arknights: EndfieldTinh anh 2

    Mặn Hay Dịu

    1. Tinh anh 2

      Tuyệt Kỹ BĂM VỤN! được cải thiện: Với mỗi kẻ địch trúng chuỗi kết thúc của Tuyệt Kỹ, nhận 1 lớp Nguyên Liệu Chuẩn Bị trong 20 giây (tối đa 1 điểm cộng dồn). Khi Nguyên Liệu Chuẩn Bị có hiệu lực, đánh trúng kẻ địch bằng KN liên hoàn sẽ rút ngắn ngay 40% thời gian hồi chiêu và tiêu hao 1 điểm cộng dồn Nguyên Liệu Chuẩn Bị.

    2. Tinh anh 3

      Tuyệt Kỹ BĂM VỤN! được cải thiện: Với mỗi kẻ địch trúng chuỗi kết thúc của Tuyệt Kỹ, nhận 1 lớp Nguyên Liệu Chuẩn Bị trong 20 giây (tối đa 2 điểm cộng dồn). Khi Nguyên Liệu Chuẩn Bị có hiệu lực, đánh trúng kẻ địch bằng KN liên hoàn sẽ rút ngắn ngay 40% thời gian hồi chiêu và tiêu hao 1 điểm cộng dồn Nguyên Liệu Chuẩn Bị.

  4. Da Pan Outfitting, biểu tượng thiên phú | Arknights: EndfieldTinh anh 1

    Outfitting

    1. Tinh anh 1

      Kích hoạt tính năng này để cán viên có thể mặc trang bị xanh lam

    2. Tinh anh 2

      Kích hoạt tính năng này để cán viên có thể mặc trang bị tím

    3. Tinh anh 3

      Kích hoạt tính năng này để cán viên có thể mặc trang bị chất lượng vàng

Thiên phú chỉ số

Sức Mạnh
60

Rèn Luyện khi mở khóa toàn bộ, cộng dồn qua mọi bậc. Bậc Tinh anh mở các bậc này giống như mở các thiên phú ở trên.

Tiềm năng

  1. Da Pan P1 Nấu Ăn Tinh Tế, Tiềm năng | Arknights: EndfieldP1

    Nấu Ăn Tinh Tế

    Tuyệt Kỹ BĂM VỤN! được cải thiện: Nếu Tuyệt Kỹ đánh trúng ít nhất một kẻ địch, Da Pan sẽ gây +30% ST Vật Lý trong 15 giây. Hiệu ứng này không thể cộng dồn.

  2. Da Pan P2 Hương Vị Hòa Quyện, Tiềm năng | Arknights: EndfieldP2

    Hương Vị Hòa Quyện

    Thiên Phú Mặn Hay Dịu được cải thiện: Thời gian buff Nguyên Liệu Chuẩn Bị +10 giây, số điểm cộng dồn tối đa +1.

  3. Da Pan P3 Nhân Viên Gương Mẫu, Tiềm năng | Arknights: EndfieldP3

    Nhân Viên Gương Mẫu

    Sức Mạnh +15, ST Vật Lý gây ra +8%.

  4. Da Pan P4 Hỗn Hợp Đặc Biệt, Tiềm năng | Arknights: EndfieldP4

    Hỗn Hợp Đặc Biệt

    Tuyệt Kỹ BĂM VỤN! được cải thiện: Tiêu hao Năng Lượng Tuyệt Kỹ -15%.

  5. Da Pan P5 Khai Hỏa, Tiềm năng | Arknights: EndfieldP5

    Khai Hỏa

    Cường hóa KN Chiến Đấu FLIP DA WOK!: Nếu kỹ năng chỉ trúng một kẻ địch, gây thêm 1 tầng Yếu Đuối lên mục tiêu. Hiệu ứng chỉ kích hoạt mỗi 45 giây một lần.

Tổng chi phí

Cấp 90 và mọi kỹ năng ở cấp 12

814.900

T-Cred 15 loại nguyên liệu

Tinh anh 4 và cấp 90

126.100

T-Cred 7 nguyên liệu · 4 bước

Cả 4 kỹ năng ở cấp 12

688.800

T-Cred 4× chi phí một kỹ năng

Thăng bậc Tinh anh

  1. Tinh anh 1
    Nấm Hồng, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldNấm Hồng ×3
    Protodisk, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtodisk ×8

    1.600T-Cred

  2. Tinh anh 2
    Nấm Đỏ, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldNấm Đỏ ×5
    Protodisk, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtodisk ×25

    6.500T-Cred

  3. Tinh anh 3
    Protoset, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtoset ×24
    Nấm Hồng Ngọc, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldNấm Hồng Ngọc ×5

    18.000T-Cred

  4. Tinh anh 4
    Nấm Mũ Máu, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldNấm Mũ Máu ×8
    Mảnh Nano Ba Pha, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldMảnh Nano Ba Pha ×20
    Protoset, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtoset ×36

    100.000T-Cred

Tổng đến cấp 90

126.100 T-Cred

Nấm Mũ Máu, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldNấm Mũ Máu ×8
Mảnh Nano Ba Pha, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldMảnh Nano Ba Pha ×20
Nấm Hồng, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldNấm Hồng ×3
Protoset, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtoset ×60
Nấm Đỏ, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldNấm Đỏ ×5
Nấm Hồng Ngọc, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldNấm Hồng Ngọc ×5
Protodisk, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtodisk ×33

Nguyên liệu kỹ năng

  1. → 2
    Thạch Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldThạch Cốt ×1
    Protoprism, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtoprism ×6

    1.000T-Cred

  2. → 3
    Thạch Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldThạch Cốt ×2
    Protoprism, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtoprism ×12

    2.700T-Cred

  3. → 4
    Kim Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldKim Cốt ×1
    Protoprism, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtoprism ×16

    3.200T-Cred

  4. → 5
    Kim Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldKim Cốt ×1
    Protoprism, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtoprism ×21

    4.200T-Cred

  5. → 6
    Kim Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldKim Cốt ×2
    Protoprism, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtoprism ×27

    5.400T-Cred

  6. → 7
    Protohedron, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtohedron ×6
    Tinh Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldTinh Cốt ×1

    8.200T-Cred

  7. → 8
    Protohedron, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtohedron ×8
    Tinh Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldTinh Cốt ×1

    10.500T-Cred

  8. → 9
    Protohedron, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtohedron ×15
    Tinh Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldTinh Cốt ×2

    18.000T-Cred

  9. → 10
    Thép D96 Mẫu 4, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldThép D96 Mẫu 4 ×6
    Aggela Giả, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldAggela Giả ×3
    Dấu Ấn Bền Bỉ, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldDấu Ấn Bền Bỉ ×1
    Protohedron, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtohedron ×15

    24.000T-Cred

  10. → 11
    Thép D96 Mẫu 4, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldThép D96 Mẫu 4 ×16
    Aggela Giả, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldAggela Giả ×6
    Dấu Ấn Bền Bỉ, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldDấu Ấn Bền Bỉ ×2
    Protohedron, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtohedron ×24

    30.000T-Cred

  11. → 12
    Thép D96 Mẫu 4, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldThép D96 Mẫu 4 ×36
    Aggela Giả, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldAggela Giả ×12
    Dấu Ấn Bền Bỉ, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldDấu Ấn Bền Bỉ ×3
    Protohedron, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtohedron ×50

    65.000T-Cred

Một kỹ năng ở cấp 12

172.200 T-Cred

Thép D96 Mẫu 4, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldThép D96 Mẫu 4 ×58
Aggela Giả, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldAggela Giả ×21
Dấu Ấn Bền Bỉ, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldDấu Ấn Bền Bỉ ×6
Kim Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldKim Cốt ×4
Thạch Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldThạch Cốt ×3
Protohedron, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtohedron ×118
Tinh Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldTinh Cốt ×4
Protoprism, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtoprism ×82

Cả 4 kỹ năng ở cấp 12

688.800 T-Cred

Thép D96 Mẫu 4, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldThép D96 Mẫu 4 ×232
Aggela Giả, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldAggela Giả ×84
Dấu Ấn Bền Bỉ, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldDấu Ấn Bền Bỉ ×24
Kim Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldKim Cốt ×16
Thạch Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldThạch Cốt ×12
Protohedron, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtohedron ×472
Tinh Cốt, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldTinh Cốt ×16
Protoprism, nguyên liệu thăng cấp | Arknights: EndfieldProtoprism ×328

Liên quan

8 liên kết
ENDFIELDBUILD
Phương phápChính sách biên tậpLiên hệGiới thiệuQuyền riêng tưQuảng cáoDữ liệu theo phiên bản 1.6Mã được kiểm tra ngày 20 tháng 10, 2026

Endfield Build là trang web không chính thức do người hâm mộ thực hiện. Arknights: Endfield, nội dung game và hình ảnh thuộc thương hiệu và bản quyền của Hypergryph và Gryphline. Trang web này không liên kết với cũng như không được hai công ty bảo trợ.

Dữ liệu và tài nguyên từ endfield.wiki.gg, prydwen.gg, Game8, Endfield Tools và EndfieldPlus. Toàn bộ nguồn và quyền sử dụng có tại trang chính sách biên tập.